pro-western stance
thái độ thân phương Tây
pro-western policies
chính sách thân phương Tây
be pro-western
thân phương Tây
strongly pro-western
rất thân phương Tây
increasingly pro-western
ngày càng thân phương Tây
a pro-western tilt
chuyển hướng thân phương Tây
pro-western sentiment
thái độ thân phương Tây
becoming pro-western
đang trở nên thân phương Tây
pro-western outlook
quan điểm thân phương Tây
essentially pro-western
chủ yếu thân phương Tây
the government's pro-western stance has strengthened trade relations.
Thái độ thân phương Tây của chính phủ đã củng cố quan hệ thương mại.
his pro-western policies alienated many nationalist voters.
Các chính sách thân phương Tây của ông đã làm mất lòng nhiều cử tri dân tộc chủ nghĩa.
the think tank published a pro-western analysis of the region.
Tổ chức nghiên cứu đã công bố một phân tích thân phương Tây về khu vực này.
she advocated for a more pro-western approach to foreign policy.
Cô ủng hộ một cách tiếp cận thân phương Tây hơn trong chính sách đối ngoại.
the pro-western media often highlights democratic values.
Phương tiện truyền thông thân phương Tây thường nhấn mạnh các giá trị dân chủ.
there's growing debate about the merits of a pro-western economic model.
Đang có nhiều tranh luận về ưu điểm của mô hình kinh tế thân phương Tây.
the candidate presented a strongly pro-western platform during the campaign.
Ứng cử viên đã trình bày một chương trình nghị sự thân phương Tây mạnh mẽ trong chiến dịch.
many intellectuals support a pro-western system of governance.
Nhiều trí thức ủng hộ một hệ thống quản trị thân phương Tây.
the country's pro-western orientation is evident in its trade agreements.
Định hướng thân phương Tây của đất nước thể hiện rõ trong các hiệp định thương mại của nó.
critics argue that the pro-western agenda ignores local concerns.
Các nhà phê bình cho rằng chương trình nghị sự thân phương Tây bỏ qua các mối quan tâm địa phương.
the organization promotes a pro-western vision of global cooperation.
Tổ chức này thúc đẩy một tầm nhìn thân phương Tây về hợp tác toàn cầu.
pro-western stance
thái độ thân phương Tây
pro-western policies
chính sách thân phương Tây
be pro-western
thân phương Tây
strongly pro-western
rất thân phương Tây
increasingly pro-western
ngày càng thân phương Tây
a pro-western tilt
chuyển hướng thân phương Tây
pro-western sentiment
thái độ thân phương Tây
becoming pro-western
đang trở nên thân phương Tây
pro-western outlook
quan điểm thân phương Tây
essentially pro-western
chủ yếu thân phương Tây
the government's pro-western stance has strengthened trade relations.
Thái độ thân phương Tây của chính phủ đã củng cố quan hệ thương mại.
his pro-western policies alienated many nationalist voters.
Các chính sách thân phương Tây của ông đã làm mất lòng nhiều cử tri dân tộc chủ nghĩa.
the think tank published a pro-western analysis of the region.
Tổ chức nghiên cứu đã công bố một phân tích thân phương Tây về khu vực này.
she advocated for a more pro-western approach to foreign policy.
Cô ủng hộ một cách tiếp cận thân phương Tây hơn trong chính sách đối ngoại.
the pro-western media often highlights democratic values.
Phương tiện truyền thông thân phương Tây thường nhấn mạnh các giá trị dân chủ.
there's growing debate about the merits of a pro-western economic model.
Đang có nhiều tranh luận về ưu điểm của mô hình kinh tế thân phương Tây.
the candidate presented a strongly pro-western platform during the campaign.
Ứng cử viên đã trình bày một chương trình nghị sự thân phương Tây mạnh mẽ trong chiến dịch.
many intellectuals support a pro-western system of governance.
Nhiều trí thức ủng hộ một hệ thống quản trị thân phương Tây.
the country's pro-western orientation is evident in its trade agreements.
Định hướng thân phương Tây của đất nước thể hiện rõ trong các hiệp định thương mại của nó.
critics argue that the pro-western agenda ignores local concerns.
Các nhà phê bình cho rằng chương trình nghị sự thân phương Tây bỏ qua các mối quan tâm địa phương.
the organization promotes a pro-western vision of global cooperation.
Tổ chức này thúc đẩy một tầm nhìn thân phương Tây về hợp tác toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay