proaction

[Mỹ]/[ˈprəʊˌækʃən]/
[Anh]/[ˈproʊˌækʃən]/

Dịch

n. Việc dự đoán và ngăn ngừa các vấn đề; chủ động giải quyết các vấn đề tiềm ẩn trước khi chúng xảy ra; cách tiếp cận hoặc chiến lược chủ động.
adj. Liên quan đến hoặc có đặc điểm của việc chủ động.

Cụm từ & Cách kết hợp

taking proaction

tiền hành chủ động

proaction planning

lập kế hoạch chủ động

proaction strategy

chiến lược chủ động

demonstrates proaction

thể hiện sự chủ động

encouraging proaction

khuyến khích sự chủ động

proaction mindset

tư duy chủ động

rewarding proaction

khen thưởng sự chủ động

fostering proaction

khuyến khích sự chủ động

proaction required

cần sự chủ động

Câu ví dụ

taking proaction to address the issue is crucial for success.

Việc chủ động giải quyết vấn đề là rất quan trọng đối với thành công.

we need to demonstrate proaction in our approach to this challenge.

Chúng ta cần thể hiện sự chủ động trong cách tiếp cận thách thức này.

proaction and planning are key components of a successful project.

Chủ động và lập kế hoạch là những thành phần then chốt của một dự án thành công.

the company values employees who demonstrate proaction and initiative.

Công ty trân trọng những nhân viên thể hiện sự chủ động và sáng kiến.

proaction in preventing potential problems can save time and resources.

Chủ động trong việc ngăn ngừa các vấn đề tiềm ẩn có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

encouraging proaction among team members fosters a positive work environment.

Kích lệ sự chủ động trong các thành viên nhóm tạo ra môi trường làm việc tích cực.

proaction requires a willingness to take calculated risks and embrace change.

Chủ động đòi hỏi sự sẵn sàng chấp nhận rủi ro có tính toán và đón nhận sự thay đổi.

the manager praised the team's proaction in resolving the customer complaint.

Quản lý khen ngợi sự chủ động của nhóm trong việc giải quyết khiếu nại của khách hàng.

proaction is often more effective than simply reacting to events as they unfold.

Chủ động thường hiệu quả hơn so với việc chỉ phản ứng với các sự kiện khi chúng xảy ra.

implementing a system of rewards can incentivize proaction within the organization.

Việc triển khai hệ thống phần thưởng có thể khuyến khích sự chủ động trong tổ chức.

proaction in identifying and addressing market trends can provide a competitive advantage.

Chủ động trong việc xác định và giải quyết các xu hướng thị trường có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay