problematic

[Mỹ]/ˌprɒbləˈmætɪk/
[Anh]/ˌprɑːbləˈmætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra vấn đề hoặc khó khăn; có vấn đề; mơ hồ
adv. theo cách có vấn đề; một cách đáng nghi

Câu ví dụ

the situation was problematic for teachers.

tình hình là vấn đề đối với giáo viên.

a problematic situation in the home.

một tình huống khó xử tại nhà.

the problematics of artificial intelligence.

những vấn đề của trí tuệ nhân tạo.

This is especially problematic when the team thinks you're an erratic, egomaniacal nutcase with little or no real world chops.

Điều này đặc biệt gây khó khăn khi đội bóng nghĩ rằng bạn là một kẻ điên rồ, tự cao tự đại và thất thường, không có nhiều kỹ năng thực tế.

Taxus L. is a problematic genus, not only its species are discouragingly similar, but also its family circumscription are still doubtful.

Taxus L. là một chi gây khó khăn, không chỉ các loài của nó tương tự nhau một cách đáng lo ngại, mà cả phạm vi họ của nó vẫn còn gây tranh cãi.

This paper briefly describes the problematic metastability in the asynchronous designs and presents a regular solution——synchronizer.

Bài báo này mô tả ngắn gọn về tính không ổn định của vấn đề trong thiết kế không đồng bộ và trình bày một giải pháp thông thường——đồng bộ hóa.

Ví dụ thực tế

What's problematic to one isn't problematic to another.

Điều gì khó khăn với người này có thể không khó khăn với người khác.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Some officials say wooden boardwalks are problematic.

Một số quan chức cho rằng những con đường gỗ là một vấn đề.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

Not all houseplants are problematic, of course.

Tất nhiên là không phải tất cả các loại cây cảnh trong nhà đều gây ra vấn đề.

Nguồn: VOA Special English Health

By itself, obsession is not inherently problematic.

Bản thân sự ám ảnh không nhất thiết là một vấn đề.

Nguồn: Science in Life

She thinks the gang storyline could be problematic.

Cô ấy nghĩ rằng cốt truyện băng đảng có thể gây ra vấn đề.

Nguồn: VOA Special English: World

That could prove problematic, said student Ciara Miller.

Điều đó có thể trở thành một vấn đề, sinh viên Ciara Miller nói.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Toothpaste tubes are also problematic because they can't be recycled.

Bàn chải đánh răng cũng là một vấn đề vì chúng không thể tái chế.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

This is problematic on many levels.

Điều này là một vấn đề ở nhiều mức độ khác nhau.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

This cycle may be particularly problematic with social media.

Vòng lặp này có thể đặc biệt gây ra vấn đề với mạng xã hội.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

The hot weather, she said, " has been very problematic."

Thời tiết nóng, cô ấy nói,

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay