processionists

[Mỹ]//prəˈseʃənɪsts//
[Anh]//prəˈseʃənɪsts//

Dịch

n. Những người tham gia vào một cuộc diễu hành; những người tham gia vào cuộc hành quân hoặc diễu hành có tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

the processionists

những người tham gia diễu hành

devout processionists

những người tham gia diễu hành tận tâm

processionists gathered

những người tham gia diễu hành đã tập hợp

street processionists

những người tham gia diễu hành đường phố

funeral processionists

những người tham gia diễu hành tang lễ

processionists marched

những người tham gia diễu hành đã hành tiến

religious processionists

những người tham gia diễu hành tôn giáo

solemn processionists

những người tham gia diễu hành trang trọng

ancient processionists

những người tham gia diễu hành cổ xưa

silent processionists

những người tham gia diễu hành im lặng

Câu ví dụ

the processionists marched through the ancient streets carrying ceremonial torches.

Những người tham gia diễu hành đã diễu hành qua những con phố cổ, mang theo những ngọn đuốc nghi lễ.

religious processionists gathered at the cathedral for the annual pilgrimage.

Những người tham gia diễu hành tôn giáo đã tập hợp tại nhà thờ để tham gia cuộc hành hương hàng năm.

the funeral processionists walked slowly behind the coffin in solemn silence.

Những người tham gia diễu hành tang đưa đã đi chậm rãi phía sau quan tài trong sự im lặng trang nghiêm.

medieval processionists in elaborate costumes participated in the town festival.

Những người tham gia diễu hành thời Trung Cổ với những bộ trang phục lộng lẫy đã tham gia vào lễ hội của thị trấn.

the candle-bearing processionists created a mesmerizing sight in the darkness.

Những người tham gia diễu hành mang nến đã tạo ra một cảnh tượng mê hoặc trong bóng tối.

tribal processionists performed traditional dances during the harvest celebration.

Những người tham gia diễu hành của bộ tộc đã biểu diễn những điệu nhảy truyền thống trong lễ hội thu hoạch.

the royal processionists lined the streets to welcome the visiting dignitary.

Những người tham gia diễu hành hoàng gia đã đứng dọc theo đường phố để chào đón vị khách quý.

penitential processionists walked barefoot as an act of atonement.

Những người tham gia diễu hành sám hối đã đi chân trần như một hành động đền tội.

the wedding processionists threw flower petals as the couple passed by.

Những người tham gia diễu hành đám cưới đã ném cánh hoa khi cặp đôi đi ngang qua.

monastic processionists chanted prayers while walking through the monastery corridors.

Những người tham gia diễu hành của tu viện đã tụng kinh trong khi đi qua các hành lang của tu viện.

the protest processionists marched peacefully through the city center.

Những người tham gia diễu hành phản đối đã diễu hành hòa bình qua trung tâm thành phố.

seasonal processionists carried banners depicting the changing seasons.

Những người tham gia diễu hành theo mùa đã mang theo những biểu ngữ mô tả sự thay đổi của các mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay