proctalgias

[Mỹ]//prɒkˈtældʒəz//
[Anh]//prɑːkˈtældʒəz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của proctalgia; đau ở hoặc xung quanh hậu môn hoặc trực tràng.

Cụm từ & Cách kết hợp

chronic proctalgia

Vietnamese_translation

proctalgia fugax

Vietnamese_translation

severe proctalgia

Vietnamese_translation

nocturnal proctalgia

Vietnamese_translation

rectal proctalgia

Vietnamese_translation

functional proctalgia

Vietnamese_translation

idiopathic proctalgia

Vietnamese_translation

treat proctalgia

Vietnamese_translation

recurring proctalgia

Vietnamese_translation

psychosomatic proctalgia

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

chronic proctalgias can significantly impact quality of life.

Viêm trực tràng mãn tính có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.

the doctor diagnosed the patient with proctalgias after thorough examination.

Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm trực tràng sau khi kiểm tra kỹ lưỡng.

proctalgias often presents with sharp rectal pain.

Viêm trực tràng thường biểu hiện với đau trực tràng nhói.

treatment options for proctalgias include medication and physical therapy.

Các phương pháp điều trị viêm trực tràng bao gồm thuốc và vật lý trị liệu.

many patients with proctalgias report difficulty sitting for long periods.

Nhiều bệnh nhân bị viêm trực tràng báo cáo gặp khó khăn khi ngồi lâu.

proctalgias may be caused by nerve compression or muscle spasms.

Viêm trực tràng có thể do chèn ép thần kinh hoặc co thắt cơ.

the study examined various risk factors for proctalgias.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố nguy cơ khác nhau của viêm trực tràng.

some cases of proctalgias respond well to warm baths.

Một số trường hợp viêm trực tràng đáp ứng tốt với tắm nước ấm.

proctalgias symptoms can vary from mild to severe.

Các triệu chứng của viêm trực tràng có thể thay đổi từ nhẹ đến nặng.

physical therapy is often recommended for chronic proctalgias.

Vật lý trị liệu thường được khuyến nghị cho viêm trực tràng mãn tính.

the medical journal published new findings on proctalgias.

Tạp chí y học đã công bố các phát hiện mới về viêm trực tràng.

patients with proctalgias should avoid prolonged sitting.

Bệnh nhân bị viêm trực tràng nên tránh ngồi lâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay