procyon

[Mỹ]/ˈprəʊsiən/
[Anh]/ˈproʊsiˌɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Canis Minor; cũng được biết đến với tên Alpha Canis Minoris
Word Forms
số nhiềuprocyons

Cụm từ & Cách kết hợp

procyon constellation

tinh tú Constellation Procyon

procyon star

ngôi sao Procyon

procyon system

hệ thống Procyon

procyon species

loài Procyon

procyon observation

quan sát Procyon

procyon brightness

độ sáng của Procyon

procyon data

dữ liệu Procyon

procyon research

nghiên cứu Procyon

procyon classification

phân loại Procyon

procyon features

các đặc điểm của Procyon

Câu ví dụ

procyon is often referred to as the raccoon dog.

procyon thường được gọi là chó cáo.

the constellation canis minor features the star procyon.

chòm sao Canis Minor có chứa ngôi sao Procyon.

procyon is a binary star system.

Procyon là một hệ sao đôi.

many astronomers study procyon for its brightness.

nhiều nhà thiên văn học nghiên cứu Procyon vì độ sáng của nó.

procyon is the eighth-brightest star in the night sky.

Procyon là ngôi sao thứ tám sáng nhất trên bầu trời đêm.

in mythology, procyon represents the watchful guardian.

trong thần thoại, Procyon đại diện cho người bảo vệ cảnh giác.

procyon is located approximately 11.4 light-years from earth.

Procyon nằm cách Trái Đất khoảng 11,4 năm ánh sáng.

many cultures have different names for procyon.

nhiều nền văn hóa có những cái tên khác nhau cho Procyon.

procyon is part of the winter triangle asterism.

Procyon là một phần của cụm sao tam giác mùa đông.

amateur astronomers often observe procyon through telescopes.

những người quan sát thiên văn nghiệp dư thường quan sát Procyon qua kính thiên văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay