productionist

[Mỹ]/prəˈdʌkʃənɪst/
[Anh]/prəˈdʌkʃənɪst/

Dịch

n. một người ủng hộ chủ nghĩa sản xuất, ưu tiên sản xuất công nghiệp và tăng trưởng kinh tế hơn các yếu tố khác
adj. liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa sản xuất; tập trung vào việc tối đa hóa sản xuất và đầu ra kinh tế
Các dạng của từ
số nhiềuproductionists

Cụm từ & Cách kết hợp

productionist approach

phương pháp sản xuất

productionist ideology

ý tưởng sản xuất

anti-productionist

phản đối sản xuất

productionist mindset

thái độ sản xuất

productionist policies

chính sách sản xuất

productionist agenda

chương trình sản xuất

productionist rhetoric

lời nói sản xuất

productionist lobby

đảng sản xuất

productionist forces

lực lượng sản xuất

productionist movement

phong trào sản xuất

Câu ví dụ

the author adopted a strict productionist approach to meet his daily word count goals.

Tác giả đã áp dụng một phương pháp sản xuất nghiêm ngặt để đạt được mục tiêu số từ mỗi ngày của mình.

modern education systems often prioritize productionist values over creative exploration.

Hệ thống giáo dục hiện đại thường ưu tiên các giá trị sản xuất hơn khám phá sáng tạo.

critics argue that a purely productionist mindset ignores environmental sustainability.

Các nhà phê bình cho rằng tư duy sản xuất thuần túy bỏ qua tính bền vững môi trường.

her productionist tendency drove her to manufacture far more goods than the market required.

Xu hướng sản xuất của cô ấy đã khiến cô sản xuất nhiều hàng hóa hơn rất nhiều so với nhu cầu thị trường.

the factory manager’s productionist logic focused solely on maximizing output per hour.

Logic sản xuất của quản lý nhà máy tập trung hoàn toàn vào việc tối đa hóa sản lượng mỗi giờ.

artists sometimes struggle when forced to work within a productionist framework.

Những nghệ sĩ đôi khi gặp khó khăn khi bị buộc phải làm việc trong khuôn khổ sản xuất.

he was criticized for his productionist attitude regarding the exploitation of natural resources.

Ông bị chỉ trích vì thái độ sản xuất của mình liên quan đến việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

rejecting a productionist ethic, the baker focused on quality ingredients rather than volume.

Từ chối đạo đức sản xuất, người thợ bánh mì tập trung vào nguyên liệu chất lượng thay vì số lượng.

sociologists study how productionist dynamics influence the cultural landscape of industrial cities.

Các nhà xã hội học nghiên cứu cách các động lực sản xuất ảnh hưởng đến cảnh quan văn hóa của các thành phố công nghiệp.

the new policy aims to balance productionist goals with necessary conservation efforts.

Chính sách mới nhằm cân bằng các mục tiêu sản xuất với các nỗ lực bảo tồn cần thiết.

the productionist model applied to publishing prioritizes quantity over literary merit.

Mô hình sản xuất được áp dụng trong xuất bản ưu tiên số lượng hơn giá trị văn học.

we must overcome the limitations of a productionist worldview to achieve sustainable development.

Chúng ta phải vượt qua những giới hạn của quan điểm thế giới sản xuất để đạt được phát triển bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay