professionality

[Mỹ]/[ˌprɒfɛʃənˈælɪti]/
[Anh]/[ˌprɒfɛʃənˈælɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng chuyên nghiệp; mức độ mà ai đó hành xử một cách chuyên nghiệp; hành vi hoặc cách cư xử chuyên nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

professionality matters

sự chuyên nghiệp là quan trọng

demonstrating professionality

thể hiện sự chuyên nghiệp

lacking professionality

thiếu sự chuyên nghiệp

maintaining professionality

duy trì sự chuyên nghiệp

with professionality

với sự chuyên nghiệp

show professionality

cho thấy sự chuyên nghiệp

professionality is key

sự chuyên nghiệp là chìa khóa

ensure professionality

đảm bảo sự chuyên nghiệp

high professionality

sự chuyên nghiệp cao

value professionality

coi trọng sự chuyên nghiệp

Câu ví dụ

her professionality shone through in every interaction with clients.

Sự chuyên nghiệp của cô ấy thể hiện rõ ràng trong mọi tương tác với khách hàng.

maintaining professionality is crucial for building trust with colleagues.

Duy trì sự chuyên nghiệp là rất quan trọng để xây dựng niềm tin với đồng nghiệp.

we expect a high level of professionality from all our employees.

Chúng tôi mong đợi mức độ chuyên nghiệp cao từ tất cả nhân viên của mình.

the candidate demonstrated exceptional professionality during the interview.

Ứng viên đã thể hiện sự chuyên nghiệp vượt trội trong buổi phỏng vấn.

a lack of professionality can damage a company's reputation.

Thiếu sự chuyên nghiệp có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một công ty.

he showed remarkable professionality under pressure.

Anh ấy đã thể hiện sự chuyên nghiệp đáng kinh ngạc khi đối mặt với áp lực.

the team’s professionality ensured the project’s success.

Sự chuyên nghiệp của nhóm đã đảm bảo thành công của dự án.

we value professionality and integrity above all else.

Chúng tôi coi trọng sự chuyên nghiệp và tính chính trực hơn tất cả.

her commitment to professionality is truly admirable.

Sự tận tâm của cô ấy với sự chuyên nghiệp thực sự đáng ngưỡng mộ.

the company emphasizes professionality in its training programs.

Công ty nhấn mạnh sự chuyên nghiệp trong các chương trình đào tạo của mình.

demonstrating professionality is key to career advancement.

Thể hiện sự chuyên nghiệp là chìa khóa để thăng tiến sự nghiệp.

we appreciate their consistent professionality and dedication.

Chúng tôi đánh giá cao sự chuyên nghiệp và tận tâm nhất quán của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay