proglottids

[Mỹ]/[ˈprɒlətɪd]/
[Anh]/[ˈprɑːlətɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các phân đoạn riêng lẻ của một sán dây; số nhiều của proglottid

Cụm từ & Cách kết hợp

counting proglottids

đếm các đốt của giun

proglottids present

có các đốt của giun

shedding proglottids

bỏ các đốt của giun

mature proglottids

các đốt của giun trưởng thành

gravid proglottids

các đốt của giun có mang trứng

segmented proglottids

các đốt của giun phân đoạn

observing proglottids

quan sát các đốt của giun

containing proglottids

chứa các đốt của giun

identifying proglottids

xác định các đốt của giun

detached proglottids

các đốt của giun đã tách ra

Câu ví dụ

the tapeworm's body is composed of numerous proglottids.

Cơ thể của sán dây được tạo thành từ nhiều đốt sán.

we observed the gravid proglottids detaching from the tapeworm.

Chúng tôi quan sát thấy các đốt sán cái tách ra khỏi sán dây.

microscopic examination revealed the presence of proglottids in the stool.

Khám xét dưới kính hiển vi cho thấy sự hiện diện của các đốt sán trong phân.

mature proglottids are easily identifiable in fecal samples.

Các đốt sán trưởng thành dễ dàng nhận biết được trong mẫu phân.

the number of proglottids can indicate the severity of the infection.

Số lượng các đốt sán có thể cho thấy mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng.

gravid proglottids release eggs, perpetuating the life cycle.

Các đốt sán cái giải phóng trứng, duy trì vòng đời.

the morphology of proglottids varies between tapeworm species.

Hình thái của các đốt sán khác nhau giữa các loài sán dây.

dissecting the tapeworm allowed us to count the proglottids.

Việc giải phẫu sán dây cho phép chúng tôi đếm số lượng các đốt sán.

the segmented structure of proglottids is a key characteristic.

Cấu trúc phân đốt của các đốt sán là một đặc điểm quan trọng.

we analyzed the proglottids under a microscope for identification.

Chúng tôi phân tích các đốt sán dưới kính hiển vi để nhận dạng.

the movement of proglottids aids in egg dispersal.

Sự di chuyển của các đốt sán giúp phân tán trứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay