programmatically

[Mỹ]/ˌprəʊɡræˈmætɪkli/
[Anh]/ˌproʊɡræˈmætɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách được thực hiện bằng cách viết hoặc sử dụng mã máy tính; theo cách tự động, có hệ thống bằng một chương trình (n).

Cụm từ & Cách kết hợp

programmatically generate

tạo một cách lập trình

programmatically create

tạo một cách lập trình

programmatically update

cập nhật một cách lập trình

programmatically delete

xóa một cách lập trình

programmatically access

truy cập một cách lập trình

programmatically set

thiết lập một cách lập trình

programmatically triggered

kích hoạt một cách lập trình

programmatically created

tạo một cách lập trình

Câu ví dụ

we programmatically generated weekly reports from the database.

Chúng tôi tạo báo cáo hàng tuần một cách tự động từ cơ sở dữ liệu.

the app programmatically adjusts screen brightness based on ambient light.

Ứng dụng điều chỉnh độ sáng màn hình một cách tự động dựa trên ánh sáng xung quanh.

she programmatically added headers to every api request.

Cô ấy thêm các tiêu đề một cách tự động vào mọi yêu cầu API.

they programmatically created user accounts during onboarding.

Họ tạo tài khoản người dùng một cách tự động trong quá trình đăng ký.

we programmatically updated the configuration file on deployment.

Chúng tôi cập nhật tệp cấu hình một cách tự động khi triển khai.

the script programmatically parses logs and flags anomalies.

Kịch bản phân tích nhật ký một cách tự động và gắn cờ các bất thường.

he programmatically set permissions for the shared folder.

Anh ấy đặt các quyền một cách tự động cho thư mục dùng chung.

our service programmatically routes traffic to healthy instances.

Dịch vụ của chúng tôi định tuyến lưu lượng truy cập đến các phiên bản khỏe mạnh một cách tự động.

the build pipeline programmatically injects environment variables.

Quy trình xây dựng tự động tiêm các biến môi trường.

we programmatically validated inputs to prevent invalid submissions.

Chúng tôi xác thực đầu vào một cách tự động để ngăn chặn các lần gửi không hợp lệ.

the tool programmatically exports charts as pdf files.

Công cụ xuất các biểu đồ dưới dạng tệp PDF một cách tự động.

they programmatically monitored latency and triggered alerts.

Họ giám sát độ trễ và kích hoạt cảnh báo một cách tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay