computationally intensive
tính toán chuyên sâu
computationally efficient
tính toán hiệu quả
computationally determined
xác định bằng tính toán
computationally feasible
có thể thực hiện được về mặt tính toán
computationally expensive
tốn kém về mặt tính toán
computationally modeled
được mô hình hóa bằng tính toán
computationally optimized
tối ưu hóa bằng tính toán
computationally challenging
thách thức về mặt tính toán
computationally derived
có nguồn gốc từ tính toán
computationally tractable
có thể giải quyết được bằng tính toán
the model was computationally expensive to train, requiring significant resources.
Mô hình này tốn nhiều công sức tính toán để huấn luyện, đòi hỏi nhiều nguồn lực.
we can computationally analyze the data to identify key trends.
Chúng ta có thể phân tích dữ liệu một cách tính toán để xác định các xu hướng chính.
the algorithm is computationally efficient and runs quickly.
Thuật toán này có hiệu quả về mặt tính toán và chạy nhanh.
it's computationally challenging to predict the stock market accurately.
Việc dự đoán chính xác thị trường chứng khoán là một thách thức về mặt tính toán.
the simulation was computationally intensive, taking several hours.
Thí nghiệm mô phỏng rất tốn nhiều công sức tính toán, mất vài giờ.
researchers are computationally modeling climate change patterns.
Các nhà nghiên cứu đang mô hình hóa các mô hình biến đổi khí hậu bằng cách tính toán.
the system is computationally limited by the available memory.
Hệ thống bị giới hạn về mặt tính toán bởi bộ nhớ khả dụng.
we computationally verified the results using a different method.
Chúng tôi đã xác minh kết quả bằng phương pháp khác một cách tính toán.
the problem is computationally tractable with this new approach.
Bài toán có thể giải quyết được bằng phương pháp tiếp cận mới này về mặt tính toán.
the software allows computationally intensive tasks to be parallelized.
Phần mềm cho phép các tác vụ đòi hỏi nhiều công sức tính toán được song song hóa.
the system's performance is computationally bound by the processor speed.
Hiệu suất của hệ thống bị giới hạn về mặt tính toán bởi tốc độ xử lý.
computationally intensive
tính toán chuyên sâu
computationally efficient
tính toán hiệu quả
computationally determined
xác định bằng tính toán
computationally feasible
có thể thực hiện được về mặt tính toán
computationally expensive
tốn kém về mặt tính toán
computationally modeled
được mô hình hóa bằng tính toán
computationally optimized
tối ưu hóa bằng tính toán
computationally challenging
thách thức về mặt tính toán
computationally derived
có nguồn gốc từ tính toán
computationally tractable
có thể giải quyết được bằng tính toán
the model was computationally expensive to train, requiring significant resources.
Mô hình này tốn nhiều công sức tính toán để huấn luyện, đòi hỏi nhiều nguồn lực.
we can computationally analyze the data to identify key trends.
Chúng ta có thể phân tích dữ liệu một cách tính toán để xác định các xu hướng chính.
the algorithm is computationally efficient and runs quickly.
Thuật toán này có hiệu quả về mặt tính toán và chạy nhanh.
it's computationally challenging to predict the stock market accurately.
Việc dự đoán chính xác thị trường chứng khoán là một thách thức về mặt tính toán.
the simulation was computationally intensive, taking several hours.
Thí nghiệm mô phỏng rất tốn nhiều công sức tính toán, mất vài giờ.
researchers are computationally modeling climate change patterns.
Các nhà nghiên cứu đang mô hình hóa các mô hình biến đổi khí hậu bằng cách tính toán.
the system is computationally limited by the available memory.
Hệ thống bị giới hạn về mặt tính toán bởi bộ nhớ khả dụng.
we computationally verified the results using a different method.
Chúng tôi đã xác minh kết quả bằng phương pháp khác một cách tính toán.
the problem is computationally tractable with this new approach.
Bài toán có thể giải quyết được bằng phương pháp tiếp cận mới này về mặt tính toán.
the software allows computationally intensive tasks to be parallelized.
Phần mềm cho phép các tác vụ đòi hỏi nhiều công sức tính toán được song song hóa.
the system's performance is computationally bound by the processor speed.
Hiệu suất của hệ thống bị giới hạn về mặt tính toán bởi tốc độ xử lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay