progresser

[Mỹ]/[prəˈɡrɛsər]/
[Anh]/[prəˈɡrɛsər]/

Dịch

n. Người có tiến bộ; người tiến lên hoặc cải thiện.
v. (anglicism) Tiến bộ; tiến lên hoặc di chuyển về phía trước.

Câu ví dụ

the project is progressing rapidly despite the numerous challenges we face.

Dự án đang tiến triển nhanh chóng bất chấp những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.

students progress at different speeds when learning a new language.

Học sinh tiến bộ với tốc độ khác nhau khi học một ngôn ngữ mới.

our company continues to progress toward its long-term sustainability goals.

Công ty của chúng tôi tiếp tục tiến tới các mục tiêu phát triển bền vững dài hạn.

the negotiations have progressed significantly during this productive week.

Các cuộc đàm phán đã tiến triển đáng kể trong tuần hiệu quả này.

technology progresses at an unprecedented rate in today's modern society.

Công nghệ phát triển với tốc độ chưa từng có trong xã hội hiện đại ngày nay.

she has progressed from beginner to advanced level in piano within two years.

Cô ấy đã tiến từ trình độ sơ cấp lên trình độ nâng cao trong piano trong vòng hai năm.

the research team must progress step by step to ensure reliable scientific results.

Nhóm nghiên cứu phải tiến từng bước một để đảm bảo kết quả khoa học đáng tin cậy.

medical research progresses slowly but steadily toward finding new treatments.

Nghiên cứu y tế tiến triển chậm nhưng ổn định hướng tới việc tìm ra các phương pháp điều trị mới.

his career has progressed remarkably since he joined our organization five years ago.

Sự nghiệp của anh ấy đã tiến triển đáng kể kể từ khi anh ấy gia nhập tổ chức của chúng tôi năm năm trước.

the construction project is progressing according to the original planned schedule.

Dự án xây dựng đang tiến triển theo kế hoạch ban đầu.

democracy continues to progress despite facing numerous political obstacles.

Dân chủ tiếp tục phát triển bất chấp phải đối mặt với nhiều trở ngại chính trị.

the young artist has progressed from classical painting techniques to contemporary digital art.

Nghệ sĩ trẻ đã tiến từ các kỹ thuật hội họa cổ điển sang nghệ thuật kỹ thuật số đương đại.

we will progress with the next phase of development beginning next quarter.

Chúng tôi sẽ tiếp tục với giai đoạn phát triển tiếp theo bắt đầu vào quý tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay