propliner

[Mỹ]/ˈprɒpˌlaɪnə/
[Anh]/ˈprɑpˌlaɪnər/

Dịch

n. Một giá đỡ hoặc chân giá đỡ dùng để hỗ trợ các cấu trúc, khác với máy bay.
Các dạng của từ
số nhiềupropliners

Cụm từ & Cách kết hợp

propliner flight

Vietnamese_translation

propliner service

Vietnamese_translation

propliner route

Vietnamese_translation

propliner aircraft

Vietnamese_translation

propliner journey

Vietnamese_translation

classic propliner

Vietnamese_translation

propliners

Vietnamese_translation

old propliner

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many airlines are retiring their older propliner fleets.

Nhiều hãng hàng không đang ngừng sử dụng đội máy bay propliner cũ hơn.

the regional propliner connects small towns to major hubs efficiently.

Máy bay propliner khu vực kết nối các thị trấn nhỏ với các trung tâm chính hiệu quả.

the propliner offers a smooth flight experience over short distances.

Máy bay propliner mang lại trải nghiệm bay mượt mà trên những quãng đường ngắn.

passengers prefer the propliner for its scenic window views.

Hành khách ưa chuộng máy bay propliner nhờ tầm nhìn ra cửa sổ tuyệt đẹp.

a turboprop propliner can operate from shorter runways.

Một máy bay propliner động cơ tuabin có thể hoạt động từ các đường băng ngắn hơn.

the airline introduced a new propliner route to the coastal region.

Hãng hàng không đã giới thiệu tuyến đường bay mới bằng máy bay propliner đến khu vực ven biển.

modern propliner aircraft are more fuel-efficient than before.

Các máy bay propliner hiện đại tiết kiệm nhiên liệu hơn trước.

the vintage propliner attracted many aviation enthusiasts.

Máy bay propliner cổ điển đã thu hút nhiều người yêu thích hàng không.

propliner operations require specialized pilot training.

Các hoạt động của máy bay propliner yêu cầu đào tạo phi công chuyên biệt.

the propliner's propeller creates a distinctive sound.

Động cơ cánh quạt của máy bay propliner tạo ra âm thanh đặc trưng.

some propliner services operate in challenging mountain terrain.

Một số dịch vụ máy bay propliner hoạt động trong địa hình núi non hiểm trở.

children are fascinated by the propliner's spinning blades.

Các em nhỏ bị thu hút bởi những cánh quạt quay của máy bay propliner.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay