propositioned

[Mỹ]/[prɒpəˈzɪʃnd]/
[Anh]/[prɒpəˈzɪʃnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của proposition) Đề nghị kết hôn hoặc giao dịch kinh doanh với ai đó; Đề xuất điều gì đó với ai đó, đặc biệt là theo cách thuyết phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

propositioned her

đã tán tỉnh cô ấy

being propositioned

bị tán tỉnh

propositioned him

đã tán tỉnh anh ấy

propositioned aggressively

tán tỉnh một cách mạnh mẽ

propositioned once

đã tán tỉnh một lần

propositioned quickly

tán tỉnh nhanh chóng

propositioned politely

tán tỉnh một cách lịch sự

propositioned unsuccessfully

tán tỉnh không thành công

propositioned seriously

tán tỉnh nghiêm túc

propositioned cautiously

tán tỉnh thận trọng

Câu ví dụ

he was propositioned for a lucrative business deal but declined.

Anh ta đã bị đề nghị một giao dịch kinh doanh béo bở nhưng đã từ chối.

she felt uncomfortable when propositioned by a stranger at the bar.

Cô cảm thấy không thoải mái khi bị một người đàn ông lạ đề nghị tại quán bar.

the young intern was propositioned by a senior manager for favors.

Người thực tập sinh trẻ đã bị một quản lý cấp cao đề nghị hối lộ.

they were propositioned to invest in the new startup company.

Họ bị đề nghị đầu tư vào công ty khởi nghiệp mới.

the artist was propositioned by a gallery owner to represent him.

Người nghệ sĩ đã bị một chủ phòng trưng bày đề nghị đại diện cho anh ta.

she angrily rejected being propositioned during the meeting.

Cô đã tức giận từ chối bị đề nghị trong cuộc họp.

the journalist was propositioned to write an exclusive article.

Nhà báo đã bị đề nghị viết một bài báo độc quyền.

he subtly propositioned her with a charming smile and a compliment.

Anh ta tinh tế đề nghị cô với một nụ cười quyến rũ và một lời khen.

the company was propositioned with a merger offer from a competitor.

Công ty đã bị đề nghị hợp nhất từ một đối thủ cạnh tranh.

she found the propositioned partnership to be highly unethical.

Cô thấy mối quan hệ hợp tác được đề nghị là vô cùng phi đạo đức.

he was propositioned to sell his shares at a discounted price.

Anh ta bị đề nghị bán cổ phiếu của mình với giá chiết khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay