advancing

[Mỹ]/əd'vænsɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiến bộ; phía trước, tiến về phía trước, di chuyển về phía trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

advancing front

tiến tuyến

Câu ví dụ

our knowledge is advancing all the time.

kiến thức của chúng ta đang phát triển không ngừng.

These youngsters are advancing towards maturity.

Những người trẻ tuổi này đang tiến tới sự trưởng thành.

a man of advancing years, but fleet of foot .

Một người đàn ông tuổi tác cao, nhưng nhanh nhẹn.

Wrinkles index advancing age.

Nếp nhăn cho thấy tuổi tác đang cao.

managed to turn back the advancing army.

đã xoay xở để đánh bật quân đội đang tiến tới.

The Allied troops are advancing on the camp of the enemy.

Quân Đồng minh đang tiến vào trại của kẻ thù.

The world political system is advancing towards disorder.

Hệ thống chính trị thế giới đang tiến tới sự hỗn loạn.

The troops were firing away at the advancing enemy.

Quân đội đang bắn vào kẻ thù đang tiến tới.

These young men are advancing against the winds and waves.

Những chàng trai trẻ này đang đối mặt với gió và sóng.

Insurgent forces were reported advancing in the region.

Các lực lượng nổi dậy được cho là đang tiến vào khu vực.

advancing age is popularly associated with a declining capacity to work.

Tuổi tác cao thường được liên kết với khả năng làm việc giảm sút.

The eight warships in the van opened fire on the advancing fleet.

Tám tàu chiến ở tuyến đầu đã mở hỏa vào hạm đội đang tiến tới.

There were unconfirmed reports that the rebel army was advancing on the town.

Có những báo cáo chưa được xác nhận rằng quân nổi dậy đang tiến vào thị trấn.

Translation technology is advancing from marginality to centrality-a remarkable characteristic of translation development under current information background.

Công nghệ dịch thuật đang phát triển từ vị trí thứ yếu lên vị trí trung tâm - một đặc điểm đáng chú ý của sự phát triển dịch thuật trong bối cảnh thông tin hiện tại.

Adopt Coactive value-based product development initiative as the framework for advancing products from initial customer enquiry through to mass production.

Áp dụng sáng kiến phát triển sản phẩm dựa trên giá trị và giá trị Coactive như khuôn khổ để phát triển các sản phẩm từ yêu cầu ban đầu của khách hàng đến sản xuất hàng loạt.

Practices have proved that quick advancing techniqe is applicable in isolated unmined area Comprehensive top coal caving face.

Thực tế đã chứng minh rằng kỹ thuật tiến nhanh có thể áp dụng trong khu vực khai thác than toàn diện, khu vực chưa khai thác, bị cô lập.

Ví dụ thực tế

No one can halt the advance of history.

Không ai có thể ngăn chặn sự tiến bộ của lịch sử.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

The Germans continue their relentless advance southward.

Người Đức tiếp tục tiến về phía nam không ngừng nghỉ.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

It's another thing to know how quickly it's advancing.

Một điều khác là biết nó đang tiến triển nhanh chóng như thế nào.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

We've, we're making really big advances here this year.

Chúng tôi đang có những tiến bộ thực sự lớn ở đây trong năm nay.

Nguồn: Apple latest news

One of the victim's mothers said her daughter had rebuffed his advances.

Một trong số những người mẹ của các nạn nhân cho biết con gái bà đã từ chối những lời tán tỉnh của hắn.

Nguồn: Time

Despite the regulatory challenges, Jack Weast with Intel says the technology is still advancing.

Bất chấp những thách thức về quy định, Jack Weast của Intel cho biết công nghệ vẫn đang phát triển.

Nguồn: CRI Online February 2018 Collection

Technology is advancing and becoming far more costly.

Công nghệ đang phát triển và ngày càng trở nên đắt đỏ hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Fighters from the M23 group have been advancing on the eastern city of Goma.

Các chiến binh từ nhóm M23 đã tiến gần đến thành phố Goma ở phía đông.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2022

Russian troops are said to be advancing during intense fighting in one eastern city.

Nói rằng quân đội Nga đang tiến quân trong cuộc chiến đấu khốc liệt ở một thành phố ở phía đông.

Nguồn: AP Listening Collection June 2022

We advance one step at a time.

Chúng ta tiến lên từng bước một.

Nguồn: Two-Minute Paper

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay