prosthetist

[US]/[ˈprɒsθɪtɪst]/
[UK]/[ˈprɑːsθɪtɪst]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người thiết kế và chế tạo các chi giả hoặc các thiết bị khác để thay thế các bộ phận cơ thể bị thiếu hụt; Một chuyên gia lắp đặt và bảo trì các thiết bị giả.
Word Forms
số nhiềuprosthetists

Phrases & Collocations

skilled prosthetist

người chuyên gia cung cấp chân tay giả

hiring a prosthetist

tuyển dụng người chuyên gia cung cấp chân tay giả

experienced prosthetist

người chuyên gia cung cấp chân tay giả có kinh nghiệm

prosthetist designs

thiết kế của người chuyên gia cung cấp chân tay giả

meet the prosthetist

gặp người chuyên gia cung cấp chân tay giả

find a prosthetist

tìm người chuyên gia cung cấp chân tay giả

prosthetist fitting

điều chỉnh của người chuyên gia cung cấp chân tay giả

certified prosthetist

người chuyên gia cung cấp chân tay giả được chứng nhận

prosthetist works

công việc của người chuyên gia cung cấp chân tay giả

local prosthetist

người chuyên gia cung cấp chân tay giả địa phương

Example Sentences

the prosthetist carefully examined the patient's residual limb.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã kiểm tra cẩn thận phần chi còn lại của bệnh nhân.

she is a highly skilled prosthetist with years of experience.

Cô là một chuyên gia cung cấp giả chân có tay nghề cao với nhiều năm kinh nghiệm.

the prosthetist designed a custom socket for the amputee.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã thiết kế một ống chân tùy chỉnh cho người cụt chân.

finding a qualified prosthetist is crucial for successful rehabilitation.

Tìm được một chuyên gia cung cấp giả chân đủ điều kiện là rất quan trọng đối với việc phục hồi thành công.

the prosthetist adjusted the prosthetic limb to improve comfort.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã điều chỉnh chi giả để cải thiện sự thoải mái.

he consulted with the prosthetist about the new microprocessor knee.

Anh đã tham vấn với chuyên gia cung cấp giả chân về khớp gối vi xử lý mới.

the prosthetist took detailed measurements of the patient's leg.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã đo đạc chi tiết về chân của bệnh nhân.

the prosthetist works closely with physical therapists.

Chuyên gia cung cấp giả chân làm việc chặt chẽ với các chuyên gia vật lý trị liệu.

the patient praised the prosthetist's compassionate care.

Bệnh nhân khen ngợi sự chăm sóc đầy lòng nhân ái của chuyên gia cung cấp giả chân.

the prosthetist fitted the child with a lightweight prosthetic arm.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã lắp đặt một cánh tay giả nhẹ cho trẻ em.

the prosthetist explained the maintenance requirements of the device.

Chuyên gia cung cấp giả chân đã giải thích các yêu cầu bảo trì của thiết bị.

the prosthetist specializes in upper limb prosthetic solutions.

Chuyên gia cung cấp giả chân chuyên về các giải pháp giả chi trên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now