protectorate

[Mỹ]/prə'tekt(ə)rət/
[Anh]/prə'tɛktərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh địa bảo hộ; một quốc gia được kiểm soát và bảo vệ bởi một quốc gia có chủ quyền khác

Cụm từ & Cách kết hợp

colonial protectorate

thực dân bảo hộ

Câu ví dụ

He had been Governor of a British Protectorate.

Ông từng là Thống đốc của một Khu bảo vệ thuộc Anh.

a French protectorate had been established over Tunis.

một bảo hộ của Pháp đã được thành lập trên Tunis.

It orbits an inhospitable ice world named Orto Plutonia, which was a protectorate of the Pantorans.

Nó quay quanh một thế giới băng giá khắc nghiệt có tên là Orto Plutonia, nơi từng là lãnh thổ bảo hộ của người Pantoran.

The country was established as a protectorate of a larger nation.

Quốc gia được thành lập như một thuộc địa của một quốc gia lớn hơn.

The protectorate provided military support to the smaller state.

Thực dân cung cấp hỗ trợ quân sự cho quốc gia nhỏ hơn.

The treaty established a protectorate over the disputed territory.

Hiệp ước đã thiết lập một thuộc địa trên vùng lãnh thổ tranh chấp.

The colonial power declared the region a protectorate to maintain control.

Quyền lực thuộc địa tuyên bố khu vực là thuộc địa để duy trì quyền kiểm soát.

The protectorate granted autonomy to the local government.

Thực dân đã trao quyền tự trị cho chính phủ địa phương.

The protectorate was tasked with overseeing the development of the region.

Thực dân có nhiệm vụ giám sát sự phát triển của khu vực.

The indigenous people sought independence from the foreign protectorate.

Người bản địa tìm kiếm độc lập khỏi thực dân nước ngoài.

The protectorate's role was to ensure stability in the region.

Vai trò của thực dân là đảm bảo sự ổn định trong khu vực.

The protectorate was established to prevent outside interference in local affairs.

Thực dân được thành lập để ngăn chặn sự can thiệp từ bên ngoài vào các vấn đề địa phương.

The protectorate signed a trade agreement with neighboring countries.

Thực dân đã ký một thỏa thuận thương mại với các nước láng giềng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay