provenancing

[Mỹ]/ˈprɒvənəns/
[Anh]/ˈprɑːvənəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nguồn; nguồn gốc

Cụm từ & Cách kết hợp

art provenance

xuất xứ của tác phẩm nghệ thuật

historical provenance

xuất xứ lịch sử

Câu ví dụ

they try to understand the whole universe, its provenance and fate.

họ cố gắng hiểu toàn bộ vũ trụ, nguồn gốc và số phận của nó.

The differences of biomass, growth rhythm and phenophase among 12 provenance seeds at the seedling stage were evaluated.

Những khác biệt về sinh khối, nhịp sinh trưởng và pha sinh trưởng giữa 12 hạt giống nguồn gốc tại giai đoạn mầm non đã được đánh giá.

, suggesting the significant shifting of sediment provenance, the stable trending of tectonic movement, and the wet and torridity aridity of paleoclimate condition.

đề xuất sự chuyển dịch đáng kể của nguồn gốc trầm tích, xu hướng ổn định của chuyển động kiến tạo và tình trạng khô hạn và độ đục của khí hậu cổ đại.

Difference in carpopodium length, cone length, carpopodium length/cone length was not remarkable between provenances, but distinct in families within provenance.

Sự khác biệt về chiều dài của carpopodium, chiều dài nón, chiều dài carpopodium/chiều dài nón không đáng kể giữa các nguồn gốc, nhưng khác biệt rõ rệt trong các gia đình trong cùng một nguồn gốc.

The provenance of the painting was traced back to a famous artist.

Nguồn gốc của bức tranh đã được truy tìm lại đến một họa sĩ nổi tiếng.

It is important to verify the provenance of valuable antiques.

Điều quan trọng là phải xác minh nguồn gốc của đồ cổ có giá trị.

The museum displayed artifacts with detailed provenance information.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật với thông tin chi tiết về nguồn gốc.

The provenance of the rare gemstone was documented in the historical records.

Nguồn gốc của viên đá quý hiếm đã được ghi lại trong các hồ sơ lịch sử.

Collectors often seek items with a clear provenance to ensure authenticity.

Các nhà sưu tập thường tìm kiếm các vật phẩm có nguồn gốc rõ ràng để đảm bảo tính xác thực.

Art experts can determine the provenance of a piece through careful examination.

Các chuyên gia nghệ thuật có thể xác định nguồn gốc của một tác phẩm thông qua kiểm tra cẩn thận.

The provenance of the ancient manuscript was a topic of debate among scholars.

Nguồn gốc của bản thảo cổ đại là một chủ đề tranh luận giữa các học giả.

Auction houses provide provenance documents for valuable items up for sale.

Các nhà đấu giá cung cấp các tài liệu về nguồn gốc cho các vật phẩm có giá trị đang được bán.

The provenance of the family heirloom was passed down through generations.

Nguồn gốc của vật gia truyền trong gia đình đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Researchers are still trying to uncover the provenance of the mysterious artifact.

Các nhà nghiên cứu vẫn đang cố gắng khám phá ra nguồn gốc của hiện vật bí ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay