proxies

[Mỹ]/ˈprɒksiz/
[Anh]/ˈprɑːksiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thẩm quyền đại diện (số nhiều của proxy); các đại diện được sử dụng cho các phép tính; quyền ủy quyền; phí thăm viếng cho các giám mục trong Giáo hội Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal proxies

đại lý hợp pháp

proxy servers

máy chủ proxy

proxy votes

bầu cử đại diện

proxies used

đại lý đã sử dụng

proxy access

quyền truy cập proxy

proxies available

đại lý khả dụng

proxies needed

cần đại lý

proxy settings

cài đặt proxy

proxies configured

đã cấu hình proxy

proxy authentication

xác thực proxy

Câu ví dụ

we used proxies to access the restricted website.

Chúng tôi đã sử dụng proxy để truy cập trang web bị hạn chế.

proxies can help maintain anonymity online.

Proxy có thể giúp duy trì sự ẩn danh trực tuyến.

many companies rely on proxies for data security.

Nhiều công ty dựa vào proxy để bảo mật dữ liệu.

using proxies can slow down your internet connection.

Việc sử dụng proxy có thể làm chậm kết nối internet của bạn.

proxies are often used to bypass geographical restrictions.

Proxy thường được sử dụng để vượt qua các hạn chế về địa lý.

we set up several proxies for load balancing.

Chúng tôi đã thiết lập nhiều proxy để cân bằng tải.

proxies can be configured to filter unwanted traffic.

Proxy có thể được cấu hình để lọc lưu lượng truy cập không mong muốn.

some users prefer to use free proxies for browsing.

Một số người dùng thích sử dụng proxy miễn phí để duyệt web.

proxies can also be used for web scraping.

Proxy cũng có thể được sử dụng để thu thập dữ liệu web.

it's important to choose reliable proxies for your needs.

Điều quan trọng là phải chọn proxy đáng tin cậy cho nhu cầu của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay