authenticators required
thiết bị xác thực cần thiết
authenticator app
ứng dụng xác thực
using authenticators
sử dụng thiết bị xác thực
authenticator code
mã xác thực
authenticator device
thiết bị xác thực
authenticator setup
cài đặt thiết bị xác thực
authenticator failed
thiết bị xác thực thất bại
authenticator verification
xác thực thiết bị xác thực
adding authenticators
thêm thiết bị xác thực
managing authenticators
quản lý thiết bị xác thực
we use multiple authenticators for enhanced account security.
Chúng tôi sử dụng nhiều ứng dụng xác thực để tăng cường bảo mật tài khoản.
the bank requires customers to set up authenticators on their phones.
Ngân hàng yêu cầu khách hàng thiết lập ứng dụng xác thực trên điện thoại của họ.
two-factor authentication with authenticators is a standard practice.
Xác thực hai yếu tố bằng ứng dụng xác thực là thực hành tiêu chuẩn.
lost your authenticator? you'll need to reset your account.
Bạn đã mất ứng dụng xác thực? Bạn sẽ cần đặt lại tài khoản của mình.
authenticator apps provide a secure way to verify your identity.
Các ứng dụng xác thực cung cấp một cách an toàn để xác minh danh tính của bạn.
ensure your authenticator is always updated to avoid issues.
Đảm bảo ứng dụng xác thực của bạn luôn được cập nhật để tránh gặp sự cố.
the authenticator code was sent to my mobile device.
Mã xác thực đã được gửi đến thiết bị di động của tôi.
authenticator keys are essential for protecting sensitive data.
Các khóa xác thực là cần thiết để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.
enable authenticators to prevent unauthorized access to your account.
Kích hoạt ứng dụng xác thực để ngăn chặn truy cập trái phép vào tài khoản của bạn.
authenticator setup can be completed through the app or website.
Cài đặt ứng dụng xác thực có thể được hoàn tất thông qua ứng dụng hoặc trang web.
backup your authenticator codes in case your device is lost.
Sao lưu mã xác thực của bạn trong trường hợp thiết bị của bạn bị mất.
authenticators required
thiết bị xác thực cần thiết
authenticator app
ứng dụng xác thực
using authenticators
sử dụng thiết bị xác thực
authenticator code
mã xác thực
authenticator device
thiết bị xác thực
authenticator setup
cài đặt thiết bị xác thực
authenticator failed
thiết bị xác thực thất bại
authenticator verification
xác thực thiết bị xác thực
adding authenticators
thêm thiết bị xác thực
managing authenticators
quản lý thiết bị xác thực
we use multiple authenticators for enhanced account security.
Chúng tôi sử dụng nhiều ứng dụng xác thực để tăng cường bảo mật tài khoản.
the bank requires customers to set up authenticators on their phones.
Ngân hàng yêu cầu khách hàng thiết lập ứng dụng xác thực trên điện thoại của họ.
two-factor authentication with authenticators is a standard practice.
Xác thực hai yếu tố bằng ứng dụng xác thực là thực hành tiêu chuẩn.
lost your authenticator? you'll need to reset your account.
Bạn đã mất ứng dụng xác thực? Bạn sẽ cần đặt lại tài khoản của mình.
authenticator apps provide a secure way to verify your identity.
Các ứng dụng xác thực cung cấp một cách an toàn để xác minh danh tính của bạn.
ensure your authenticator is always updated to avoid issues.
Đảm bảo ứng dụng xác thực của bạn luôn được cập nhật để tránh gặp sự cố.
the authenticator code was sent to my mobile device.
Mã xác thực đã được gửi đến thiết bị di động của tôi.
authenticator keys are essential for protecting sensitive data.
Các khóa xác thực là cần thiết để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.
enable authenticators to prevent unauthorized access to your account.
Kích hoạt ứng dụng xác thực để ngăn chặn truy cập trái phép vào tài khoản của bạn.
authenticator setup can be completed through the app or website.
Cài đặt ứng dụng xác thực có thể được hoàn tất thông qua ứng dụng hoặc trang web.
backup your authenticator codes in case your device is lost.
Sao lưu mã xác thực của bạn trong trường hợp thiết bị của bạn bị mất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay