authenticators

[Mỹ]/[ɔːˈθentɪkeɪtərz]/
[Anh]/[ɔːˈθentɪkeɪtərz]/

Dịch

n. Những vật dụng xác minh danh tính; thiết bị hoặc phương pháp dùng để xác nhận một người là ai mà họ tuyên bố; Người xác minh danh tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

authenticators required

thiết bị xác thực cần thiết

authenticator app

ứng dụng xác thực

using authenticators

sử dụng thiết bị xác thực

authenticator code

mã xác thực

authenticator device

thiết bị xác thực

authenticator setup

cài đặt thiết bị xác thực

authenticator failed

thiết bị xác thực thất bại

authenticator verification

xác thực thiết bị xác thực

adding authenticators

thêm thiết bị xác thực

managing authenticators

quản lý thiết bị xác thực

Câu ví dụ

we use multiple authenticators for enhanced account security.

Chúng tôi sử dụng nhiều ứng dụng xác thực để tăng cường bảo mật tài khoản.

the bank requires customers to set up authenticators on their phones.

Ngân hàng yêu cầu khách hàng thiết lập ứng dụng xác thực trên điện thoại của họ.

two-factor authentication with authenticators is a standard practice.

Xác thực hai yếu tố bằng ứng dụng xác thực là thực hành tiêu chuẩn.

lost your authenticator? you'll need to reset your account.

Bạn đã mất ứng dụng xác thực? Bạn sẽ cần đặt lại tài khoản của mình.

authenticator apps provide a secure way to verify your identity.

Các ứng dụng xác thực cung cấp một cách an toàn để xác minh danh tính của bạn.

ensure your authenticator is always updated to avoid issues.

Đảm bảo ứng dụng xác thực của bạn luôn được cập nhật để tránh gặp sự cố.

the authenticator code was sent to my mobile device.

Mã xác thực đã được gửi đến thiết bị di động của tôi.

authenticator keys are essential for protecting sensitive data.

Các khóa xác thực là cần thiết để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

enable authenticators to prevent unauthorized access to your account.

Kích hoạt ứng dụng xác thực để ngăn chặn truy cập trái phép vào tài khoản của bạn.

authenticator setup can be completed through the app or website.

Cài đặt ứng dụng xác thực có thể được hoàn tất thông qua ứng dụng hoặc trang web.

backup your authenticator codes in case your device is lost.

Sao lưu mã xác thực của bạn trong trường hợp thiết bị của bạn bị mất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay