psalmbooks

[Mỹ]/sɑːmbʊks/
[Anh]/sæmbʊks/

Dịch

n. các sách thánh vịnh; các tập thơ hoặc ca khúc tôn giáo, thường từ Kinh Thánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

the psalmbooks

Vietnamese_translation

old psalmbooks

Vietnamese_translation

reading psalmbooks

Vietnamese_translation

psalmbooks collection

Vietnamese_translation

psalmbooks for sale

Vietnamese_translation

buy psalmbooks

Vietnamese_translation

sacred psalmbooks

Vietnamese_translation

psalmbooks online

Vietnamese_translation

ancient psalmbooks

Vietnamese_translation

psalmbooks available

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the congregation opened their leather psalmbooks as the organist began to play.

Đám đông mở các cuốn sách thánh vịnh da của họ khi người chơi đàn pipe organ bắt đầu chơi.

we found several antique psalmbooks hidden in the church attic.

Chúng tôi đã tìm thấy một số cuốn sách thánh vịnh cổ xưa bị giấu trong gác nhà thờ.

each student received a new psalmbook at the start of the sunday school year.

Mỗi học sinh đều nhận được một cuốn sách thánh vịnh mới vào đầu năm học nhà thờ Chúa Nhật.

the old psalmbooks were carefully restored by a team of professional conservators.

Các cuốn sách thánh vịnh cũ đã được phục hồi cẩn thận bởi một nhóm các chuyên gia bảo tồn.

she collects victorian psalmbooks as a hobby.

Cô ấy sưu tập các cuốn sách thánh vịnh thời Victoria như một sở thích.

please return the borrowed psalmbooks to the shelf after the service concludes.

Xin vui lòng trả lại các cuốn sách thánh vịnh đã mượn về kệ sau khi lễ kết thúc.

the psalmbooks used in this cathedral are bound in red cloth.

Các cuốn sách thánh vịnh được sử dụng trong nhà thờ này được bìa bằng vải đỏ.

he donated a box of used psalmbooks to the local charity shop.

Anh ấy đã quyên góp một hộp sách thánh vịnh đã sử dụng cho cửa hàng từ thiện địa phương.

the early editions of these psalmbooks are now considered rare.

Các phiên bản đầu tiên của những cuốn sách thánh vịnh này hiện được coi là hiếm.

the children lined up to receive their small blue psalmbooks.

Các em nhỏ xếp hàng để nhận những cuốn sách thánh vịnh xanh nhỏ của mình.

digital psalmbooks are becoming popular on tablets among the younger generation.

Các cuốn sách thánh vịnh kỹ thuật số đang trở nên phổ biến trên các máy tính bảng trong thế hệ trẻ.

the psalmbooks contain traditional hymns and responsive readings.

Các cuốn sách thánh vịnh chứa các ca khúc truyền thống và các đoạn đọc phản hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay