pseudonymize

[Mỹ]/ˈsjuːdənɪmaɪz/
[Anh]/ˈsuːdənɪmaɪz/

Dịch

v. Xử lý dữ liệu cá nhân sao cho nó không thể được xác định với một chủ thể dữ liệu cụ thể nữa mà không có thêm thông tin, thường bằng cách thay thế các trường nhận dạng bằng tên giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

pseudonymize personal data

Tiền tố cá nhân hóa dữ liệu

pseudonymized data

Dữ liệu đã được cá nhân hóa

must pseudonymize

Phải cá nhân hóa

personal data pseudonymized

Dữ liệu cá nhân đã được cá nhân hóa

to pseudonymize data

Để cá nhân hóa dữ liệu

pseudonymized for privacy

Cá nhân hóa để bảo vệ quyền riêng tư

Câu ví dụ

companies must pseudonymize personal data to comply with privacy regulations.

Các công ty phải làm ẩn danh dữ liệu cá nhân để tuân thủ các quy định về quyền riêng tư.

the system can pseudonymize customer information automatically during data collection.

Hệ thống có thể làm ẩn danh thông tin khách hàng tự động trong quá trình thu thập dữ liệu.

researchers pseudonymize medical records to protect patient confidentiality.

Nghiên cứu viên làm ẩn danh hồ sơ y tế để bảo vệ tính riêng tư của bệnh nhân.

organizations should pseudonymize sensitive information before sharing it with third parties.

Các tổ chức nên làm ẩn danh thông tin nhạy cảm trước khi chia sẻ nó với các bên thứ ba.

gdpr requires businesses to pseudonymize data when processing user records.

GDPR yêu cầu các doanh nghiệp làm ẩn danh dữ liệu khi xử lý hồ sơ người dùng.

the platform pseudonymizes financial data to prevent unauthorized identification.

Nền tảng làm ẩn danh dữ liệu tài chính để ngăn chặn việc xác định trái phép.

scientists pseudonymize survey responses to ensure participant anonymity.

Các nhà khoa học làm ẩn danh các phản hồi khảo sát để đảm bảo tính ẩn danh của người tham gia.

our security protocol pseudonymizes all user credentials before storage.

Giao thức bảo mật của chúng tôi làm ẩn danh tất cả các thông tin xác thực người dùng trước khi lưu trữ.

the tool can pseudonymize large datasets efficiently for analytical purposes.

Công cụ có thể làm ẩn danh các tập dữ liệu lớn một cách hiệu quả cho mục đích phân tích.

healthcare providers pseudonymize patient information to conduct medical research.

Các nhà cung cấp dịch vụ y tế làm ẩn danh thông tin bệnh nhân để tiến hành nghiên cứu y tế.

banks pseudonymize transaction data to detect fraudulent activities.

Các ngân hàng làm ẩn danh dữ liệu giao dịch để phát hiện các hoạt động gian lận.

the software pseudonymizes identifying details to maintain data utility.

Phần mềm làm ẩn danh các chi tiết nhận dạng để duy trì tính hữu ích của dữ liệu.

data controllers must pseudonymize information when it is no longer needed for its original purpose.

Các bên kiểm soát dữ liệu phải làm ẩn danh thông tin khi nó không còn cần thiết cho mục đích ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay