psychoneurotics

[Mỹ]/ˌsaɪ.kəʊ.njʊəˈrɒt.ɪk/
[Anh]/ˌsaɪ.kəˈnʊr.ət̬.ɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tâm thần kinh; liên quan đến rối loạn tinh thần hoặc cảm xúc
n. một người mắc chứng tâm thần kinh

Cụm từ & Cách kết hợp

psychoneurotic behavior

hành vi thần kinh - tâm thần

psychoneurotic disorder

rối loạn thần kinh - tâm thần

psychoneurotic symptoms

triệu chứng thần kinh - tâm thần

psychoneurotic tendencies

xu hướng thần kinh - tâm thần

psychoneurotic reaction

phản ứng thần kinh - tâm thần

psychoneurotic traits

đặc điểm thần kinh - tâm thần

psychoneurotic issues

các vấn đề về thần kinh - tâm thần

psychoneurotic patient

bệnh nhân thần kinh - tâm thần

psychoneurotic analysis

phân tích thần kinh - tâm thần

psychoneurotic condition

tình trạng thần kinh - tâm thần

Câu ví dụ

he was diagnosed as a psychoneurotic after years of anxiety.

Anh ta được chẩn đoán mắc chứng thần kinh lú lẫn sau nhiều năm lo lắng.

her psychoneurotic tendencies often affect her relationships.

Xu hướng thần kinh lú lẫn của cô ấy thường ảnh hưởng đến các mối quan hệ của cô.

the therapist specializes in treating psychoneurotic disorders.

Nhà trị liệu chuyên điều trị các rối loạn thần kinh lú lẫn.

understanding psychoneurotic behavior can help in therapy.

Hiểu hành vi thần kinh lú lẫn có thể giúp ích cho việc trị liệu.

many psychoneurotic patients benefit from cognitive therapy.

Nhiều bệnh nhân thần kinh lú lẫn được hưởng lợi từ liệu pháp nhận thức.

he wrote a book about psychoneurotic experiences.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về những kinh nghiệm thần kinh lú lẫn.

psychoneurotic symptoms can manifest in various ways.

Các triệu chứng thần kinh lú lẫn có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau.

she often feels overwhelmed due to her psychoneurotic issues.

Cô ấy thường cảm thấy quá tải vì những vấn đề thần kinh lú lẫn của mình.

his psychoneurotic behavior was evident during the meeting.

Hành vi thần kinh lú lẫn của anh ấy rất rõ ràng trong cuộc họp.

addressing psychoneurotic conditions is crucial for mental health.

Giải quyết các tình trạng thần kinh lú lẫn là rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay