psychophysicists

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊˈfɪzɪsɪsts/
[Anh]/ˌsaɪkoʊˈfɪzɪsɪsts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của psychophysicist; các chuyên gia nghiên cứu mối quan hệ giữa kích thích vật lý và cảm giác nhận thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

experimental psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học thực nghiệm

visual psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học thị giác

auditory psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học thính giác

cognitive psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học nhận thức

skilled psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học có tay nghề

modern psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học hiện đại

psychophysicists measure

các nhà tâm lý sinh lý học đo lường

prominent psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học nổi bật

psychophysicists study

các nhà tâm lý sinh lý học nghiên cứu

quantitative psychophysicists

những nhà tâm lý sinh lý học định lượng

Câu ví dụ

psychophysicists conduct research on how humans perceive sensory stimuli.

Những nhà tâm lý sinh lý học tiến hành nghiên cứu về cách con người cảm nhận các kích thích cảm giác.

psychophysicists study the relationship between physical stimuli and perceptual experiences.

Những nhà tâm lý sinh lý học nghiên cứu mối quan hệ giữa các kích thích vật lý và trải nghiệm cảm giác.

psychophysicists measure sensory thresholds to understand human perception.

Những nhà tâm lý sinh lý học đo ngưỡng cảm giác để hiểu về sự nhận thức của con người.

psychophysicists investigate how we perceive sounds, lights, and textures.

Những nhà tâm lý sinh lý học điều tra cách chúng ta cảm nhận âm thanh, ánh sáng và kết cấu.

psychophysicists develop experimental methods to test sensory capabilities.

Những nhà tâm lý sinh lý học phát triển các phương pháp thực nghiệm để kiểm tra khả năng cảm giác.

psychophysicists collaborate with neuroscientists to understand brain functions.

Những nhà tâm lý sinh lý học hợp tác với các nhà thần kinh học để hiểu về chức năng của não.

psychophysicists publish groundbreaking findings in scientific journals.

Những nhà tâm lý sinh lý học công bố các phát hiện đột phá trong các tạp chí khoa học.

psychophysicists apply their research to improve human-computer interfaces.

Những nhà tâm lý sinh lý học áp dụng nghiên cứu của họ để cải thiện các giao diện người máy.

psychophysicists explore the mechanisms underlying pain perception.

Những nhà tâm lý sinh lý học khám phá các cơ chế đằng sau cảm giác đau.

psychophysicists contribute to clinical applications for sensory disorders.

Những nhà tâm lý sinh lý học đóng góp vào các ứng dụng lâm sàng cho các rối loạn cảm giác.

psychophysicists use psychophysical methods to quantify perceptual phenomena.

Những nhà tâm lý sinh lý học sử dụng các phương pháp tâm lý sinh lý để định lượng các hiện tượng cảm giác.

psychophysicists investigate individual differences in sensory processing.

Những nhà tâm lý sinh lý học điều tra sự khác biệt cá nhân trong xử lý cảm giác.

psychophysicists work in laboratories equipped with precise measuring instruments.

Những nhà tâm lý sinh lý học làm việc trong các phòng thí nghiệm được trang bị các thiết bị đo lường chính xác.

psychophysicists study how aging affects sensory perception.

Những nhà tâm lý sinh lý học nghiên cứu cách lão hóa ảnh hưởng đến cảm giác.

psychophysicists examine the effects of attention on perceptual judgments.

Những nhà tâm lý sinh lý học kiểm tra ảnh hưởng của sự chú ý đến các phán đoán cảm giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay