publishings

[Mỹ]/ˈpʌblɪʃɪŋ/
[Anh]/'pʌblɪʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngành công nghiệp hoặc nghề sản xuất và phân phối sách, tạp chí, báo hoặc tài liệu khác để phân phối công cộng.

Cụm từ & Cách kết hợp

publishing house

nhà xuất bản

publishing company

công ty xuất bản

desktop publishing

xuất bản trên máy tính để bàn

electronic publishing

xuất bản điện tử

online publishing

xuất bản trực tuyến

Câu ví dụ

publishing the marriage banns.

đăng thông báo đăng ký kết hôn.

the idea of publishing a book oneself.

ý tưởng tự xuất bản một cuốn sách.

interviewed with a publishing company.

Tôi đã phỏng vấn với một công ty xuất bản.

a new book from the publishing company, Bookworm

một cuốn sách mới từ nhà xuất bản, Bookworm

the publishing of misleading advertisements was a contravention of the Act.

việc đăng tải những quảng cáo gây hiểu lầm là vi phạm luật.

the newspaper was duped into publishing an untrue story.

Báo đã bị lừa để đăng một câu chuyện không đúng sự thật.

publishing houses where women are in the majority.

nhà xuất bản nơi phụ nữ chiếm đa số.

this publishing sector is no longer in its youth.

ngành xuất bản này không còn là thời trẻ.

We organized a publishing company.

Chúng tôi đã thành lập một công ty xuất bản.

The publishing company made the English wordbook for the nerds.

Nhà xuất bản đã tạo ra cuốn từ điển tiếng Anh cho những người đam mê.

plays with a symphony orchestra; is with a publishing company.

chơi với một dàn nhạc giao hưởng; làm việc cho một công ty xuất bản.

He works in a small publishing outfit.

Anh ấy làm việc trong một công ty xuất bản nhỏ.

The seminar aims to provide an overview on new media publishing.

Hội thảo nhằm mục đích cung cấp một cái nhìn tổng quan về xuất bản truyền thông mới.

he coined the term ‘desktop publishing’.

anh ấy đã đặt ra thuật ngữ 'xuất bản trên máy tính để bàn'.

They were skating on very thin ice, publishing the election result before it had been confirmed.

Họ đang đi trên một con đường rất nguy hiểm khi công bố kết quả bầu cử trước khi nó được xác nhận.

We can infer that his motive in publishing the diary was less than honorable.

Chúng tôi có thể suy ra rằng động cơ của anh ấy khi xuất bản cuốn nhật ký không mấy cao thượng.

Ví dụ thực tế

Apple exerted its will on the music and publishing industries.

Apple đã áp đặt ý chí của mình lên ngành công nghiệp âm nhạc và xuất bản.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2014

Other institutions are also publishing data about ASMR and they're reporting similar health benefits.

Các tổ chức khác cũng đang xuất bản dữ liệu về ASMR và báo cáo những lợi ích sức khỏe tương tự.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Richard eventually started a career in publishing.

Richard cuối cùng đã bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực xuất bản.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

People in publishing move a tad faster.

Những người làm việc trong ngành xuất bản làm việc nhanh hơn một chút.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

And these were things said by publishing experts.

Và đây là những điều được các chuyên gia xuất bản nói.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

I got the job at the publishing company!

Tôi đã có được công việc tại công ty xuất bản!

Nguồn: Emma's delicious English

Then in 1792, Banneker began publishing almanacs.

Sau đó vào năm 1792, Banneker bắt đầu xuất bản sách lịch thiên văn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Wysiwyg. It was especially found in desktop publishing.

WYSIWYG. Nó đặc biệt được tìm thấy trong xuất bản máy tính để bàn.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

I wondered to which publishing firm Dwight belonged.

Tôi tự hỏi Dwight thuộc về công ty xuất bản nào.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

And the editor which says it will not be publishing the photos in Britain is Garrote Morgan.

Và biên tập viên nói rằng họ sẽ không xuất bản những bức ảnh ở Anh là Garrote Morgan.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay