pulpits

[Mỹ]/ˈpʌlpɪts/
[Anh]/ˈpʌlpɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) bục giảng trong các nhà thờ để giảng dạy; nơi của các thành viên giáo sĩ để truyền đạt bài giảng

Cụm từ & Cách kết hợp

church pulpits

bàn giảng nhà thờ

pulpits of power

bàn giảng quyền lực

pulpits for change

bàn giảng cho sự thay đổi

pulpits of faith

bàn giảng đức tin

pulpits of justice

bàn giảng công lý

political pulpits

bàn giảng chính trị

pulpits of influence

bàn giảng có ảnh hưởng

pulpits of truth

bàn giảng sự thật

pulpits of wisdom

bàn giảng trí tuệ

pulpits of hope

bàn giảng hy vọng

Câu ví dụ

the pastor delivered a powerful sermon from the pulpits.

người mục sư đã truyền tải một bài giảng mạnh mẽ từ bục giảng.

many churches have ornate pulpits that are beautifully crafted.

nhiều nhà thờ có những bục giảng trang trí lộng lẫy và được chế tác tinh xảo.

she felt nervous speaking from the pulpits for the first time.

cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói từ bục giảng lần đầu tiên.

pulpits often symbolize the authority of the church.

các bục giảng thường tượng trưng cho quyền lực của nhà thờ.

he spent hours preparing his speech for the pulpits.

anh ấy đã dành hàng giờ để chuẩn bị bài phát biểu của mình cho bục giảng.

during the service, the choir sang from the pulpits.

trong suốt buổi lễ, ban hợp xướng đã hát từ bục giảng.

she admired the intricate designs of the old pulpits.

cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp của những bục giảng cổ.

pulpits are often the focal point of a church's interior.

các bục giảng thường là điểm nhấn của nội thất nhà thờ.

he stepped up to the pulpits with confidence.

anh ấy bước lên bục giảng với sự tự tin.

the message from the pulpits resonated with the congregation.

thông điệp từ bục giảng đã vang vọng với hội thánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay