pumiceous rock
đá pumice
pumiceous soil
đất pumice
pumiceous texture
độ đặc pumice
pumiceous lava
dung nham pumice
pumiceous ash
tro pumice
pumiceous material
vật liệu pumice
pumiceous formation
sự hình thành pumice
pumiceous glass
thủy tinh pumice
pumiceous deposit
mỏ pumice
pumiceous aggregate
tạp chất pumice
the pumiceous texture of the stone made it ideal for exfoliating skin.
Kết cấu như đá pumice của đá khiến nó trở nên lý tưởng để tẩy tế bào chết.
we used pumiceous materials to create a lightweight concrete.
Chúng tôi đã sử dụng vật liệu như đá pumice để tạo ra bê tông nhẹ.
the pumiceous ash from the volcano covered the landscape.
Tro như đá pumice từ núi lửa đã bao phủ cảnh quan.
pumiceous rocks can be found in many geological formations.
Đá như đá pumice có thể được tìm thấy trong nhiều cấu trúc địa chất.
artists often use pumiceous stones for their sculptures.
Các nghệ sĩ thường sử dụng đá như đá pumice cho các tác phẩm điêu khắc của họ.
the pumiceous soil in the garden helps with drainage.
Đất như đá pumice trong vườn giúp thoát nước.
he preferred pumiceous stones for his landscaping projects.
Anh ấy thích đá như đá pumice cho các dự án cảnh quan của mình.
pumiceous materials are often used in beauty products.
Vật liệu như đá pumice thường được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp.
the pumiceous surface of the rock was rough to the touch.
Bề mặt như đá pumice của đá có cảm giác thô ráp khi chạm vào.
we learned about the pumiceous deposits during our geology class.
Chúng tôi đã tìm hiểu về các mỏ như đá pumice trong lớp địa chất học của chúng tôi.
pumiceous rock
đá pumice
pumiceous soil
đất pumice
pumiceous texture
độ đặc pumice
pumiceous lava
dung nham pumice
pumiceous ash
tro pumice
pumiceous material
vật liệu pumice
pumiceous formation
sự hình thành pumice
pumiceous glass
thủy tinh pumice
pumiceous deposit
mỏ pumice
pumiceous aggregate
tạp chất pumice
the pumiceous texture of the stone made it ideal for exfoliating skin.
Kết cấu như đá pumice của đá khiến nó trở nên lý tưởng để tẩy tế bào chết.
we used pumiceous materials to create a lightweight concrete.
Chúng tôi đã sử dụng vật liệu như đá pumice để tạo ra bê tông nhẹ.
the pumiceous ash from the volcano covered the landscape.
Tro như đá pumice từ núi lửa đã bao phủ cảnh quan.
pumiceous rocks can be found in many geological formations.
Đá như đá pumice có thể được tìm thấy trong nhiều cấu trúc địa chất.
artists often use pumiceous stones for their sculptures.
Các nghệ sĩ thường sử dụng đá như đá pumice cho các tác phẩm điêu khắc của họ.
the pumiceous soil in the garden helps with drainage.
Đất như đá pumice trong vườn giúp thoát nước.
he preferred pumiceous stones for his landscaping projects.
Anh ấy thích đá như đá pumice cho các dự án cảnh quan của mình.
pumiceous materials are often used in beauty products.
Vật liệu như đá pumice thường được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp.
the pumiceous surface of the rock was rough to the touch.
Bề mặt như đá pumice của đá có cảm giác thô ráp khi chạm vào.
we learned about the pumiceous deposits during our geology class.
Chúng tôi đã tìm hiểu về các mỏ như đá pumice trong lớp địa chất học của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay