pumpkins

[Mỹ]/[pʌŋkɪn]/
[Anh]/[ˈpʌŋkɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quả bí ngụ màu cam tròn có vỏ dày và phần thịt có thể ăn được, đặc biệt là khi nấu chín; số nhiều của pumpkin
v. chuyển chất lỏng ra khỏi một vật chứa bằng cách sử dụng máy bơm

Cụm từ & Cách kết hợp

pumpkins galore

những quả bí ngô rất nhiều

carved pumpkins

những quả bí ngô được chạm khắc

picking pumpkins

hái bí ngô

giant pumpkins

những quả bí ngô khổng lồ

pumpkin spice

gia vị bí ngô

pumpkin patch

vườn bí ngô

pumpkins rolling

những quả bí ngô lăn

painted pumpkins

những quả bí ngô được vẽ

buying pumpkins

mua bí ngô

orange pumpkins

những quả bí ngô màu cam

Câu ví dụ

we carved spooky pumpkins for halloween.

Chúng tôi đã khắc những quả bí ngô ma quái cho Halloween.

the farmer harvested hundreds of pumpkins from his field.

Người nông dân đã thu hoạch hàng trăm quả bí ngô từ cánh đồng của mình.

my kids love to decorate pumpkins with glitter and paint.

Các con tôi rất thích trang trí bí ngô bằng glitter và sơn.

she baked a delicious pumpkin pie for dessert.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh bí ngô thơm ngon cho món tráng miệng.

the pumpkins sat on the porch, glowing warmly.

Những quả bí ngô nằm trên hành lang, tỏa sáng ấm áp.

we bought pumpkins at the local farmers market.

Chúng tôi đã mua bí ngô tại chợ nông sản địa phương.

the children played hide-and-seek among the pumpkins.

Trẻ em chơi trốn tìm giữa những quả bí ngô.

he carefully selected the biggest pumpkins for his display.

Anh ấy cẩn thận chọn những quả bí ngô lớn nhất cho màn trình bày của mình.

she used pumpkins to create a festive autumn centerpiece.

Cô ấy sử dụng bí ngô để tạo ra một vật trang trí trung tâm mùa thu đầy lễ hội.

the scarecrow held a pumpkin in its hand.

Người giữ lúa má cầm một quả bí ngô trong tay.

we roasted the pumpkin seeds after carving the pumpkins.

Chúng tôi rang các hạt bí ngô sau khi khắc các quả bí ngô.

the pumpkin patch was filled with colorful pumpkins.

Vườn bí ngô tràn ngập những quả bí ngô đầy màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay