pumpkins galore
những quả bí ngô rất nhiều
carved pumpkins
những quả bí ngô được chạm khắc
picking pumpkins
hái bí ngô
giant pumpkins
những quả bí ngô khổng lồ
pumpkin spice
gia vị bí ngô
pumpkin patch
vườn bí ngô
pumpkins rolling
những quả bí ngô lăn
painted pumpkins
những quả bí ngô được vẽ
buying pumpkins
mua bí ngô
orange pumpkins
những quả bí ngô màu cam
we carved spooky pumpkins for halloween.
Chúng tôi đã khắc những quả bí ngô ma quái cho Halloween.
the farmer harvested hundreds of pumpkins from his field.
Người nông dân đã thu hoạch hàng trăm quả bí ngô từ cánh đồng của mình.
my kids love to decorate pumpkins with glitter and paint.
Các con tôi rất thích trang trí bí ngô bằng glitter và sơn.
she baked a delicious pumpkin pie for dessert.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh bí ngô thơm ngon cho món tráng miệng.
the pumpkins sat on the porch, glowing warmly.
Những quả bí ngô nằm trên hành lang, tỏa sáng ấm áp.
we bought pumpkins at the local farmers market.
Chúng tôi đã mua bí ngô tại chợ nông sản địa phương.
the children played hide-and-seek among the pumpkins.
Trẻ em chơi trốn tìm giữa những quả bí ngô.
he carefully selected the biggest pumpkins for his display.
Anh ấy cẩn thận chọn những quả bí ngô lớn nhất cho màn trình bày của mình.
she used pumpkins to create a festive autumn centerpiece.
Cô ấy sử dụng bí ngô để tạo ra một vật trang trí trung tâm mùa thu đầy lễ hội.
the scarecrow held a pumpkin in its hand.
Người giữ lúa má cầm một quả bí ngô trong tay.
we roasted the pumpkin seeds after carving the pumpkins.
Chúng tôi rang các hạt bí ngô sau khi khắc các quả bí ngô.
the pumpkin patch was filled with colorful pumpkins.
Vườn bí ngô tràn ngập những quả bí ngô đầy màu sắc.
pumpkins galore
những quả bí ngô rất nhiều
carved pumpkins
những quả bí ngô được chạm khắc
picking pumpkins
hái bí ngô
giant pumpkins
những quả bí ngô khổng lồ
pumpkin spice
gia vị bí ngô
pumpkin patch
vườn bí ngô
pumpkins rolling
những quả bí ngô lăn
painted pumpkins
những quả bí ngô được vẽ
buying pumpkins
mua bí ngô
orange pumpkins
những quả bí ngô màu cam
we carved spooky pumpkins for halloween.
Chúng tôi đã khắc những quả bí ngô ma quái cho Halloween.
the farmer harvested hundreds of pumpkins from his field.
Người nông dân đã thu hoạch hàng trăm quả bí ngô từ cánh đồng của mình.
my kids love to decorate pumpkins with glitter and paint.
Các con tôi rất thích trang trí bí ngô bằng glitter và sơn.
she baked a delicious pumpkin pie for dessert.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh bí ngô thơm ngon cho món tráng miệng.
the pumpkins sat on the porch, glowing warmly.
Những quả bí ngô nằm trên hành lang, tỏa sáng ấm áp.
we bought pumpkins at the local farmers market.
Chúng tôi đã mua bí ngô tại chợ nông sản địa phương.
the children played hide-and-seek among the pumpkins.
Trẻ em chơi trốn tìm giữa những quả bí ngô.
he carefully selected the biggest pumpkins for his display.
Anh ấy cẩn thận chọn những quả bí ngô lớn nhất cho màn trình bày của mình.
she used pumpkins to create a festive autumn centerpiece.
Cô ấy sử dụng bí ngô để tạo ra một vật trang trí trung tâm mùa thu đầy lễ hội.
the scarecrow held a pumpkin in its hand.
Người giữ lúa má cầm một quả bí ngô trong tay.
we roasted the pumpkin seeds after carving the pumpkins.
Chúng tôi rang các hạt bí ngô sau khi khắc các quả bí ngô.
the pumpkin patch was filled with colorful pumpkins.
Vườn bí ngô tràn ngập những quả bí ngô đầy màu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay