puncture-proof

[Mỹ]/[ˈpʌŋ(k)tʃər pruːf]/
[Anh]/[ˈpʌŋ(k)tʃər pruːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thiết kế để chống thủng; không thấm thủng; chống được việc bị thủng.
n. Một vật liệu hoặc sản phẩm chống thủng.

Cụm từ & Cách kết hợp

puncture-proof tires

Lốp chống đâm thủng

puncture-proof fabric

Vải chống đâm thủng

making puncture-proof

Làm cho chống đâm thủng

highly puncture-proof

Rất chống đâm thủng

puncture-proof material

Vật liệu chống đâm thủng

become puncture-proof

Trở nên chống đâm thủng

puncture-proof coating

Lớp phủ chống đâm thủng

nearly puncture-proof

Gần như chống đâm thủng

puncture-proof design

Thiết kế chống đâm thủng

stay puncture-proof

Giữ được tính chống đâm thủng

Câu ví dụ

we need puncture-proof tires for the harsh desert conditions.

Chúng ta cần những chiếc lốp chống đâm thủng cho điều kiện sa mạc khắc nghiệt.

the company is developing puncture-proof boots for construction workers.

Công ty đang phát triển giày chống đâm thủng cho công nhân xây dựng.

investing in puncture-proof materials can significantly reduce downtime.

Đầu tư vào vật liệu chống đâm thủng có thể làm giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động.

the puncture-proof lining protected the package during shipping.

Lớp lót chống đâm thủng đã bảo vệ gói hàng trong quá trình vận chuyển.

cyclists often seek puncture-proof inner tubes to avoid flats.

Các vận động viên đạp xe thường tìm kiếm những chiếc vành trong chống đâm thủng để tránh bị xẹp.

the military uses puncture-proof vests to protect soldiers from shrapnel.

Lực lượng quân sự sử dụng áo giáp chống đâm thủng để bảo vệ binh sĩ khỏi mảnh vỡ.

are there any puncture-proof backpacks available on the market?

Có loại túi xách chống đâm thủng nào đang được bán trên thị trường không?

the research focused on creating a truly puncture-proof fabric.

Nghiên cứu tập trung vào việc tạo ra một loại vải chống đâm thủng thực sự.

we installed puncture-proof covers on the playground equipment.

Chúng tôi đã lắp đặt các nắp chống đâm thủng trên thiết bị ở khu vui chơi.

the new puncture-proof coating is a major safety improvement.

Lớp phủ chống đâm thủng mới là một bước cải tiến an toàn lớn.

the goal is to provide puncture-proof protection for all personnel.

Mục tiêu là cung cấp sự bảo vệ chống đâm thủng cho tất cả nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay