bulletproof

[Mỹ]/ˈbʊlɪtˌpruːf/
[Anh]/ˈbʊlɪtˌpruːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chống đạn; có khả năng chịu được tác động của viên đạn.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítbulletproofs
hiện tại phân từbulletproofing
thì quá khứbulletproofed
quá khứ phân từbulletproofed

Cụm từ & Cách kết hợp

bulletproof vest

áo giáp chống đạn

bulletproof glass

kính chống đạn

bulletproof coffee

cà phê chống đạn

bulletproof plan

kế hoạch chống đạn

bulletproof strategy

chiến lược chống đạn

bulletproof armor

áo giáp chống đạn

bulletproof technology

công nghệ chống đạn

bulletproof system

hệ thống chống đạn

bulletproof design

thiết kế chống đạn

bulletproof security

an ninh chống đạn

Câu ví dụ

his bulletproof vest saved his life during the incident.

tấm áo giáp chống đạn của anh ấy đã cứu mạng anh ấy trong sự cố.

she designed a bulletproof car for the security team.

cô ấy đã thiết kế một chiếc xe chống đạn cho đội an ninh.

the company claims their new product is bulletproof.

công ty tuyên bố sản phẩm mới của họ là chống đạn.

bulletproof coffee has become popular among health enthusiasts.

cà phê chống đạn đã trở nên phổ biến trong giới những người yêu thích sức khỏe.

he felt bulletproof after achieving his goals.

anh ấy cảm thấy tự tin sau khi đạt được mục tiêu của mình.

they need a bulletproof plan to tackle the challenges ahead.

họ cần một kế hoạch chắc chắn để đối phó với những thách thức phía trước.

the journalist wore a bulletproof jacket while reporting from the war zone.

nhà báo đã mặc áo giáp chống đạn khi đưa tin từ chiến trường.

bulletproof technology is advancing rapidly in the defense industry.

công nghệ chống đạn đang phát triển nhanh chóng trong ngành công nghiệp quốc phòng.

he felt bulletproof after winning the championship.

anh ấy cảm thấy tự tin sau khi giành chức vô địch.

they installed bulletproof windows in the building for added security.

họ đã lắp đặt cửa sổ chống đạn trong tòa nhà để tăng cường an ninh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay