punnets

[Mỹ]/ˈpʌnɪts/
[Anh]/ˈpʌnɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại container hoặc giỏ nhỏ, thường được làm bằng gỗ hoặc nhựa, dùng để chứa trái cây hoặc rau củ

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh punnets

khay đựng sản phẩm tươi

punnets of berries

khay đựng quả mọng

empty punnets

khay đựng trống

punnets of grapes

khay đựng nho

punnets on sale

khay đựng đang giảm giá

plastic punnets

khay nhựa

punnets of strawberries

khay đựng dâu tây

punnets for sale

khay đựng bán

punnets of cherries

khay đựng anh đào

punnets of mushrooms

khay đựng nấm

Câu ví dụ

we bought two punnets of strawberries for the dessert.

Chúng tôi đã mua hai giỏ dâu tây cho món tráng miệng.

the farmer sells fresh punnets of blueberries at the market.

Người nông dân bán những giỏ mâm xôi tươi tại chợ.

she picked several punnets of raspberries from the bushes.

Cô ấy đã hái nhiều giỏ quả mâm xôi từ cây bụi.

we need to buy more punnets of cherry tomatoes for the salad.

Chúng tôi cần mua thêm những giỏ cà chua cherry cho món salad.

he filled his basket with punnets of assorted berries.

Anh ấy đã lấp đầy giỏ của mình bằng những giỏ quả mọng hỗn hợp.

they offer discounts on punnets of mixed fruits during summer.

Họ cung cấp giảm giá cho những giỏ trái cây hỗn hợp vào mùa hè.

each punnet of grapes costs about three dollars.

Mỗi giỏ nho có giá khoảng ba đô la.

we should wash the punnets of berries before eating.

Chúng ta nên rửa những giỏ quả mọng trước khi ăn.

my favorite snack is yogurt with punnets of fresh fruit.

Đồ ăn nhẹ yêu thích của tôi là sữa chua với những giỏ trái cây tươi.

at the picnic, we shared punnets of strawberries and cream.

Tại buổi dã ngoại, chúng tôi chia sẻ những giỏ dâu tây và kem.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay