purdahs

[Mỹ]/ˈpɜːdəz/
[Anh]/ˈpɜrdəz/

Dịch

n. (tại Ấn Độ và các khu vực khác) một tấm màn hoặc màn hình được sử dụng để tách biệt phụ nữ khỏi nam giới; thực hành cách ly cho phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

hidden purdahs

phường rèm ẩn

traditional purdahs

phường rèm truyền thống

cultural purdahs

phường rèm văn hóa

restrictive purdahs

phường rèm hạn chế

social purdahs

phường rèm xã hội

religious purdahs

phường rèm tôn giáo

modern purdahs

phường rèm hiện đại

thin purdahs

phường rèm mỏng

colorful purdahs

phường rèm đầy màu sắc

decorative purdahs

phường rèm trang trí

Câu ví dụ

the women wore purdahs as a sign of modesty.

Những người phụ nữ mặc purdah như một biểu hiện của sự khiêm tốn.

in some cultures, purdahs symbolize tradition.

Ở một số nền văn hóa, purdah tượng trưng cho truyền thống.

she felt empowered despite the purdahs she wore.

Cô cảm thấy mạnh mẽ bất chấp những purdah mà cô mặc.

purdahs can vary greatly in style and fabric.

Purdah có thể khác nhau rất nhiều về kiểu dáng và chất liệu.

many women choose to wear purdahs for personal reasons.

Nhiều phụ nữ chọn mặc purdah vì lý do cá nhân.

the use of purdahs has been a topic of discussion.

Việc sử dụng purdah đã là một chủ đề tranh luận.

some see purdahs as a form of oppression.

Một số người coi purdah là một hình thức áp bức.

purdahs can be seen in various religious practices.

Purdah có thể được nhìn thấy trong các thực hành tôn giáo khác nhau.

wearing purdahs is a personal choice for many women.

Mặc purdah là một lựa chọn cá nhân của nhiều phụ nữ.

she adjusted her purdahs before stepping outside.

Cô ấy điều chỉnh purdah của mình trước khi bước ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay