goal-oriented

[Mỹ]/[ˈɡoʊl ˈɔːrɪəntɪd]/
[Anh]/[ˈɡoʊl ˈɔːrɪəntɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào việc đạt được các mục tiêu cụ thể; có mong muốn mạnh mẽ để thành công; Hướng tới một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể; Có cách tiếp cận lấy mục tiêu làm trọng tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

goal-oriented person

Người có mục tiêu

goal-oriented approach

Phương pháp hướng đến mục tiêu

be goal-oriented

hướng đến mục tiêu

highly goal-oriented

Rất hướng đến mục tiêu

goal-oriented planning

Lập kế hoạch hướng đến mục tiêu

becoming goal-oriented

Trở nên hướng đến mục tiêu

goal-oriented tasks

Nhiệm vụ hướng đến mục tiêu

goal-oriented strategies

Chiến lược hướng đến mục tiêu

goal-oriented culture

Văn hóa hướng đến mục tiêu

goal-oriented work

Công việc hướng đến mục tiêu

Câu ví dụ

our team is highly goal-oriented and focused on achieving key milestones.

Đội ngũ của chúng tôi rất có mục tiêu và tập trung vào việc đạt được các mốc quan trọng.

she's a goal-oriented manager who drives her team to exceed expectations.

Cô ấy là một nhà quản lý có định hướng mục tiêu, thúc đẩy đội nhóm của cô ấy vượt qua kỳ vọng.

the project required a goal-oriented approach to ensure successful completion.

Dự án yêu cầu một phương pháp có định hướng mục tiêu để đảm bảo hoàn thành thành công.

we need a more goal-oriented strategy to improve our sales figures.

Chúng ta cần một chiến lược có định hướng mục tiêu hơn để cải thiện con số bán hàng của chúng ta.

his goal-oriented nature makes him an excellent project leader.

Tính cách có định hướng mục tiêu của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo dự án xuất sắc.

the company's goal-oriented culture encourages employees to set and achieve targets.

Văn hóa có định hướng mục tiêu của công ty khuyến khích nhân viên đặt và đạt được các mục tiêu.

a goal-oriented approach is essential for effective time management.

Một phương pháp có định hướng mục tiêu là cần thiết cho quản lý thời gian hiệu quả.

we adopted a goal-oriented system to track progress and measure results.

Chúng ta đã áp dụng một hệ thống có định hướng mục tiêu để theo dõi tiến độ và đo lường kết quả.

the training program emphasized a goal-oriented mindset for professional development.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh tư duy có định hướng mục tiêu cho phát triển chuyên nghiệp.

it's important to be goal-oriented when planning your career path.

Rất quan trọng để có định hướng mục tiêu khi lập kế hoạch cho con đường sự nghiệp của bạn.

the goal-oriented sales process helped increase conversion rates significantly.

Quy trình bán hàng có định hướng mục tiêu đã giúp tăng đáng kể tỷ lệ chuyển đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay