purred

[Mỹ]/pɜːd/
[Anh]/pɜrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (của một con mèo) phát ra âm thanh liên tục thấp thể hiện sự hài lòng; (của một người) nói bằng giọng nhẹ nhàng, mượt mà để bày tỏ sự hài lòng; phát ra với âm thanh nhẹ nhàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cat purred

mèo kêu rừ rừ

softly purred

kêu rừ rừ nhẹ nhàng

gently purred

kêu rừ rừ dịu dàng

purred softly

kêu rừ rừ nhẹ nhàng

purred contentedly

kêu rừ rừ một cách mãn nguyện

purred happily

kêu rừ rừ vui vẻ

purred loudly

kêu rừ rừ lớn

purred quietly

kêu rừ rừ êm ả

dog purred

chó kêu rừ rừ

purred in delight

kêu rừ rừ đầy thích thú

Câu ví dụ

the cat purred softly on my lap.

con mèo rên khe khẽ trên đùi tôi.

she purred with delight when she saw the gift.

Cô ấy rên khe khẽ vì thích thú khi nhìn thấy món quà.

the engine purred smoothly as we drove down the highway.

Động cơ rên khe khẽ êm ái khi chúng tôi lái xe dọc theo đường cao tốc.

he purred a tune while he worked in the garden.

Anh ấy rên một giai điệu trong khi làm việc trong vườn.

the kitten purred happily when i stroked its fur.

Chú mèo con rên khe khẽ vui vẻ khi tôi vuốt ve bộ lông của nó.

as the baby slept, it purred like a contented kitten.

Khi em bé ngủ, nó rên khe khẽ như một chú mèo con hài lòng.

she purred her approval after tasting the delicious cake.

Cô ấy rên khe khẽ thể hiện sự đồng ý của mình sau khi nếm thử chiếc bánh ngon tuyệt.

the old car purred to life after sitting for months.

Chiếc xe cũ rên khe khẽ khởi động trở lại sau nhiều tháng không sử dụng.

the lioness purred softly to her cubs.

Chúa sư tử cái rên khe khẽ với những đứa con của nó.

he purred a secret melody that only she could hear.

Anh ấy rên một giai điệu bí mật mà chỉ có cô ấy mới nghe được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay