purse-snatcher caught
Vietnamese_translation
a purse-snatcher
Vietnamese_translation
purse-snatchers beware
Vietnamese_translation
pursue a purse-snatcher
Vietnamese_translation
purse-snatcher fled
Vietnamese_translation
purse-snatcher's guilt
Vietnamese_translation
the purse-snatcher fled the scene after grabbing her bag.
Người cướp túi đã bỏ trốn khỏi hiện trường sau khi lấy túi của cô ấy.
police are searching for a purse-snatcher who targeted tourists.
Cảnh sát đang tìm kiếm một người cướp túi đã nhắm vào du khách.
she bravely fought off the purse-snatcher attempting to steal her wallet.
Cô ấy dũng cảm chống lại người cướp túi đang cố gắng trộm ví của cô ấy.
the purse-snatcher was caught on cctv stealing from a crowded market.
Người cướp túi đã bị camera an ninh bắt quả tang đang trộm đồ ở chợ đông đúc.
witnesses described the purse-snatcher as being tall and wearing a hoodie.
Các nhân chứng mô tả người cướp túi là cao và đang mặc áo hoodie.
the purse-snatcher’s actions were reckless and put people at risk.
Hành động của người cướp túi là vô trách nhiệm và khiến người khác gặp nguy hiểm.
he was arrested for being a purse-snatcher and committing theft.
Anh ta đã bị bắt vì là người cướp túi và phạm tội trộm cắp.
the purse-snatcher was known for his quick movements and agility.
Người cướp túi nổi tiếng với những động tác nhanh nhẹn và khéo léo.
the victim identified the purse-snatcher in a police lineup.
Nạn nhân đã nhận ra người cướp túi trong buổi nhận diện của cảnh sát.
a purse-snatcher often targets vulnerable individuals in public places.
Một người cướp túi thường nhắm vào những người dễ tổn thương ở nơi công cộng.
the purse-snatcher was sentenced to several years in prison.
Người cướp túi đã bị tuyên án nhiều năm tù.
purse-snatcher caught
Vietnamese_translation
a purse-snatcher
Vietnamese_translation
purse-snatchers beware
Vietnamese_translation
pursue a purse-snatcher
Vietnamese_translation
purse-snatcher fled
Vietnamese_translation
purse-snatcher's guilt
Vietnamese_translation
the purse-snatcher fled the scene after grabbing her bag.
Người cướp túi đã bỏ trốn khỏi hiện trường sau khi lấy túi của cô ấy.
police are searching for a purse-snatcher who targeted tourists.
Cảnh sát đang tìm kiếm một người cướp túi đã nhắm vào du khách.
she bravely fought off the purse-snatcher attempting to steal her wallet.
Cô ấy dũng cảm chống lại người cướp túi đang cố gắng trộm ví của cô ấy.
the purse-snatcher was caught on cctv stealing from a crowded market.
Người cướp túi đã bị camera an ninh bắt quả tang đang trộm đồ ở chợ đông đúc.
witnesses described the purse-snatcher as being tall and wearing a hoodie.
Các nhân chứng mô tả người cướp túi là cao và đang mặc áo hoodie.
the purse-snatcher’s actions were reckless and put people at risk.
Hành động của người cướp túi là vô trách nhiệm và khiến người khác gặp nguy hiểm.
he was arrested for being a purse-snatcher and committing theft.
Anh ta đã bị bắt vì là người cướp túi và phạm tội trộm cắp.
the purse-snatcher was known for his quick movements and agility.
Người cướp túi nổi tiếng với những động tác nhanh nhẹn và khéo léo.
the victim identified the purse-snatcher in a police lineup.
Nạn nhân đã nhận ra người cướp túi trong buổi nhận diện của cảnh sát.
a purse-snatcher often targets vulnerable individuals in public places.
Một người cướp túi thường nhắm vào những người dễ tổn thương ở nơi công cộng.
the purse-snatcher was sentenced to several years in prison.
Người cướp túi đã bị tuyên án nhiều năm tù.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay