leather purse
túi da
coin purse
túi đựng tiền xu
designer purse
túi thiết kế
clutch purse
túi clutch
public purse
túi công cộng
purse strings
quyền sinh sống
purse net
lưới túi
common purse
túi chung
purse (up) one's lips
nhăn môi lên
have one's purse stolen
bị mất ví
He found a purse on the road.
Anh ấy tìm thấy một chiếc túi xách trên đường.
A beggar’s purse is bottomless.
Ví của người ăn mày không đáy.
The purse was picked up by a passer.
Chiếc túi xách đã được nhặt lên bởi một người đi đường.
a purse minus its contents
một chiếc túi trừ nội dung của nó.
snapped the purse shut.
Đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.
The purse on the table was a strong temptation to the poor child.
Chiếc túi xách trên bàn là một sự cám dỗ lớn đối với đứa trẻ nghèo.
the politicians who control federal purse strings; tightened the corporate purse strings.
các chính trị gia kiểm soát dây túi tiền liên bang; thắt chặt dây túi tiền của các công ty.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
The purse in her handbag is a sitter for any thief.
Ví trong túi xách của cô ấy là một con mồi dễ dàng cho bất kỳ tên trộm nào.
A wrinkled purse,a wrinkled face.
Một chiếc túi xách nhăn nheo, một khuôn mặt nhăn nheo.
he pursed his mouth into a babyish pout.
anh ấy nhăn miệng thành một cái hờn dỗi trẻ con.
a purse of simulated alligator hide;
một chiếc túi bằng da cá sấu mô phỏng;
she'd left her purse at home by mistake.
Cô ấy đã lỡ để quên túi xách ở nhà.
she closed her purse with a snap.
Cô ấy đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.
She drop ped her purse in the store.
Cô ấy làm rơi chiếc túi xách trong cửa hàng.
A toom purse makes an oblate merchant.
Một chiếc túi xách trống rỗng tạo ra một người buôn bán không hoàn hảo.
a purse containing keys, wallet, and sundry items.
Một chiếc túi đựng chìa khóa, ví và nhiều vật dụng khác.
leather purse
túi da
coin purse
túi đựng tiền xu
designer purse
túi thiết kế
clutch purse
túi clutch
public purse
túi công cộng
purse strings
quyền sinh sống
purse net
lưới túi
common purse
túi chung
purse (up) one's lips
nhăn môi lên
have one's purse stolen
bị mất ví
He found a purse on the road.
Anh ấy tìm thấy một chiếc túi xách trên đường.
A beggar’s purse is bottomless.
Ví của người ăn mày không đáy.
The purse was picked up by a passer.
Chiếc túi xách đã được nhặt lên bởi một người đi đường.
a purse minus its contents
một chiếc túi trừ nội dung của nó.
snapped the purse shut.
Đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.
The purse on the table was a strong temptation to the poor child.
Chiếc túi xách trên bàn là một sự cám dỗ lớn đối với đứa trẻ nghèo.
the politicians who control federal purse strings; tightened the corporate purse strings.
các chính trị gia kiểm soát dây túi tiền liên bang; thắt chặt dây túi tiền của các công ty.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
The purse in her handbag is a sitter for any thief.
Ví trong túi xách của cô ấy là một con mồi dễ dàng cho bất kỳ tên trộm nào.
A wrinkled purse,a wrinkled face.
Một chiếc túi xách nhăn nheo, một khuôn mặt nhăn nheo.
he pursed his mouth into a babyish pout.
anh ấy nhăn miệng thành một cái hờn dỗi trẻ con.
a purse of simulated alligator hide;
một chiếc túi bằng da cá sấu mô phỏng;
she'd left her purse at home by mistake.
Cô ấy đã lỡ để quên túi xách ở nhà.
she closed her purse with a snap.
Cô ấy đóng túi xách lại một cách nhanh chóng.
She drop ped her purse in the store.
Cô ấy làm rơi chiếc túi xách trong cửa hàng.
A toom purse makes an oblate merchant.
Một chiếc túi xách trống rỗng tạo ra một người buôn bán không hoàn hảo.
a purse containing keys, wallet, and sundry items.
Một chiếc túi đựng chìa khóa, ví và nhiều vật dụng khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay