pushiest

[Mỹ]/ˈpʊʃi/
[Anh]/ˈpʊʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tham vọng hoặc quyết đoán một cách hung hãn, đặc biệt trong việc tìm kiếm để thúc đẩy lợi ích của chính mình

Câu ví dụ

some pushy little perisher.

một kẻ nhí nhảnh thích gây áp lực.

She is always so pushy when it comes to getting what she wants.

Cô ấy luôn tỏ ra rất thích gây áp lực khi muốn có được những gì mình muốn.

I don't like pushy salespeople who pressure me to buy things.

Tôi không thích những người bán hàng thích gây áp lực khiến tôi phải mua đồ.

He can be a bit pushy at times, but he means well.

Đôi khi anh ấy hơi thích gây áp lực, nhưng anh ấy có ý tốt.

The pushy crowd made it difficult to move through the store.

Đám đông thích gây áp lực khiến việc di chuyển trong cửa hàng trở nên khó khăn.

She has a pushy personality and always wants things done her way.

Cô ấy có tính cách thích gây áp lực và luôn muốn mọi thứ phải được làm theo cách của cô ấy.

The pushy behavior of the manager made the employees uncomfortable.

Hành vi thích gây áp lực của người quản lý khiến nhân viên cảm thấy khó chịu.

I find pushy people exhausting to be around.

Tôi thấy những người thích gây áp lực thật mệt mỏi khi ở bên.

He can be a bit pushy when he's trying to meet a deadline.

Anh ấy có thể hơi thích gây áp lực khi đang cố gắng đáp ứng thời hạn.

The pushy attitude of the interviewee turned off the hiring manager.

Thái độ thích gây áp lực của người phỏng vấn đã khiến người quản lý tuyển dụng không thích.

I don't respond well to pushy tactics.

Tôi không phản ứng tốt với những chiến thuật thích gây áp lực.

Ví dụ thực tế

However, their campaign risks coming across as being pushy and overprotective.

Tuy nhiên, chiến dịch của họ có thể bị coi là quá thúc đẩy và quá bảo vệ.

Nguồn: 2017-2020 Real Exam Questions for Postgraduate Entrance Examination English I

No, which is why he's getting pushy.

Không, đó là lý do tại sao anh ấy lại trở nên quá thúc đẩy.

Nguồn: Lost Girl Season 2

It looks too pushy, too forward.

Nó có vẻ quá thúc đẩy, quá mạnh dạn.

Nguồn: Big City, Small World - English Radio Drama (British Accent)

People are very pushy socially in New York, but they don't wave a flag.

Mọi người ở New York rất thích thể hiện sự thúc đẩy trong giao tiếp xã hội, nhưng họ không phô trương.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

'Pushy' means to be very determined to get what you want.

'Thúc đẩy' có nghĩa là rất quyết tâm đạt được những gì bạn muốn.

Nguồn: BBC Authentic English

To many people, it was another example of pushy government overreach.

Với nhiều người, đó là một ví dụ khác về sự can thiệp quá mức của chính phủ thúc đẩy.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

The health-care bill included tons of favours for the pushy.

Đạo luật chăm sóc sức khỏe bao gồm rất nhiều đặc quyền cho những người thúc đẩy.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I've been too pushy. Oh, please don't take it out on M.J.

Tôi đã quá thúc đẩy rồi. Ồ, xin đừng trút giận lên M.J.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

I don't want to be pushy, but you've never done pharmaceutical sales before.

Tôi không muốn tỏ ra quá thúc đẩy, nhưng bạn chưa từng làm việc trong lĩnh vực bán hàng dược phẩm bao giờ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

" If you have time, " I added, not wishing to be pushy this time.

" Nếu bạn có thời gian, " tôi nói thêm, không muốn tỏ ra quá thúc đẩy lần này.

Nguồn: Call Me by Your Name

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay