pussyfoot

[US]/ˈpʌsiˌfʊt/
[UK]/ˈpʊsiˌfʊt/
Frequency: Very High

Translation

vi. đi bộ một cách yên lặng hoặc lén lút; hành động cẩn thận hoặc tránh đưa ra quyết định
n. một người tránh việc đưa ra lập trường vững chắc; chủ nghĩa không uống rượu
Word Forms
hiện tại phân từpussyfooting
thì quá khứpussyfooted
quá khứ phân từpussyfooted
ngôi thứ ba số ítpussyfoots

Phrases & Collocations

pussyfoot around

lách cách

pussyfooting about

lách cách

pussyfoot your way

lách cách để đi

don't pussyfoot

đừng lách cách

pussyfoot with

lách cách với

pussyfoot around issues

lách cách quanh các vấn đề

pussyfoot the topic

lách cách về chủ đề

pussyfoot on decisions

lách cách về các quyết định

pussyfoot through life

lách cách suốt cuộc đời

pussyfoot around feelings

lách cách quanh những cảm xúc

Example Sentences

he tends to pussyfoot around the issue instead of addressing it directly.

anh ta có xu hướng lảng tránh vấn đề thay vì giải quyết nó trực tiếp.

stop pussyfooting and make a decision already.

hãy dừng việc lảng tránh và đưa ra quyết định đi.

she doesn't like it when people pussyfoot; she prefers honesty.

cô ấy không thích khi mọi người lảng tránh; cô ấy thích sự trung thực.

we can't afford to pussyfoot around when time is running out.

chúng ta không thể lảng tránh khi thời gian đang hết.

he was accused of pussyfooting on important matters during the meeting.

anh ta bị cáo buộc lảng tránh những vấn đề quan trọng trong cuộc họp.

don't pussyfoot; just tell me what you really think.

đừng lảng tránh; chỉ cần nói cho tôi biết bạn thực sự nghĩ gì.

they are pussyfooting around the problem instead of finding a solution.

họ đang lảng tránh vấn đề thay vì tìm ra giải pháp.

it's time to stop pussyfooting and take action.

đã đến lúc dừng việc lảng tránh và hành động.

he tends to pussyfoot when he's unsure about his opinions.

anh ta có xu hướng lảng tránh khi anh ấy không chắc chắn về ý kiến của mình.

she wishes he would stop pussyfooting and just be straightforward.

cô ấy ước anh ấy sẽ dừng việc lảng tránh và cứ thẳng thắn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now