putouts

[Mỹ]/ˈpʊtaʊts/
[Anh]/ˈpʌtaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một pha phòng thủ trong bóng chày dẫn đến việc出局; tổng số lần出局 mà một cầu thủ ghi được trong một trận; số lần đánh thủ bị出局.

Cụm từ & Cách kết hợp

force putout

thao tác tắt

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay