putterer

[Mỹ]/ˈpʌtərə/
[Anh]/ˈpʌtərɚ/

Dịch

n. kẻ lười biếng; người không làm gì cả

Cụm từ & Cách kết hợp

putterer at work

người làm việc cặm cụi

putterers at home

những người cặm cụi ở nhà

putterer friend

người bạn cặm cụi

putterer types

những người cặm cụi kiểu

Câu ví dụ

he is a putterer by nature, always tinkering with old radios after work.

Anh ấy vốn là người thích mày mò, luôn luôn nghịch các đài radio cũ sau giờ làm việc.

as a putterer, she spent the weekend tinkering with the bike in the garage.

Với vai trò là một người thích mày mò, cô ấy đã dành cả cuối tuần để nghịch xe đạp trong nhà để xe.

the putterer in our team kept fiddling with the settings until the printer finally worked.

Người thích mày mò trong nhóm của chúng tôi cứ nghịch ngợm với các cài đặt cho đến khi máy in cuối cùng hoạt động.

he’s a harmless putterer who potters about the garden, pruning roses and fixing fences.

Anh ấy là một người thích mày mò vô hại, thường xuyên đi lại trong vườn, cắt tỉa hoa hồng và sửa chữa hàng rào.

my dad is a putterer; he loves to mess around with tools and small repairs.

Bố tôi là một người thích mày mò; ông ấy thích nghịch ngợm với đồ nghề và các sửa chữa nhỏ.

the old putterer down the street is always tinkering with engines in his shed.

Người đàn ông già thích mày mò ở đầu phố luôn nghịch những chiếc động cơ trong nhà kho của ông ấy.

being a putterer, he couldn’t resist tinkering with the app’s layout late at night.

Là một người thích mày mò, anh ấy không thể cưỡng lại việc nghịch với bố cục của ứng dụng vào đêm khuya.

she’s more of a putterer than a planner, constantly fiddling with details instead of finishing.

Cô ấy là người thích mày mò hơn là người lên kế hoạch, liên tục nghịch ngợm với các chi tiết thay vì hoàn thành.

the putterer in him woke up, and he started tinkering with the old clock again.

Khả năng thích mày mò trong anh ấy trỗi dậy, và anh ấy bắt đầu nghịch lại với chiếc đồng hồ cũ.

he called himself a putterer, always pottering about the house with a screwdriver.

Anh ấy tự gọi mình là một người thích mày mò, luôn đi lại trong nhà với một tuốc nơ vít.

as a putterer, she kept fiddling with the recipe and never cooked it the same way twice.

Với vai trò là một người thích mày mò, cô ấy cứ nghịch ngợm với công thức và không bao giờ nấu nó giống nhau hai lần.

the putterer next door spent all afternoon tinkering with his lawn mower.

Người thích mày mò bên cạnh đã dành cả buổi chiều nghịch với máy cắt cỏ của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay