pycnoses

[Mỹ]/pɪkˈnəʊsɪs/
[Anh]/pɪkˈnoʊsɪs/

Dịch

n. hiện tượng co tế bào; sự ngưng tụ tế bào

Cụm từ & Cách kết hợp

pycnosis in cells

pycnosis trong tế bào

pycnosis observed

pycnosis quan sát được

pycnosis process

quá trình pycnosis

pycnosis analysis

phân tích pycnosis

pycnosis indication

dấu hiệu pycnosis

pycnosis significance

ý nghĩa của pycnosis

pycnosis mechanism

cơ chế pycnosis

pycnosis effects

tác động của pycnosis

pycnosis diagnosis

chẩn đoán pycnosis

pycnosis treatment

điều trị pycnosis

Câu ví dụ

the pathologist noted pycnosis in the tumor cells.

bác sĩ bệnh lý đã ghi nhận sự hiện diện của pycnosis trong các tế bào u.

pycnosis is often a sign of cell aging.

pycnosis thường là dấu hiệu của sự lão hóa tế bào.

the presence of pycnosis indicates cellular damage.

sự hiện diện của pycnosis cho thấy sự tổn thương tế bào.

in histology, pycnosis can be observed under a microscope.

trong mô học, pycnosis có thể được quan sát dưới kính hiển vi.

researchers studied the effects of pycnosis on tissue regeneration.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của pycnosis lên sự tái tạo mô.

pycnosis can occur in various types of cells.

pycnosis có thể xảy ra ở nhiều loại tế bào khác nhau.

understanding pycnosis is important for cancer research.

hiểu về pycnosis rất quan trọng đối với nghiên cứu ung thư.

the study focused on the relationship between apoptosis and pycnosis.

nghiên cứu tập trung vào mối quan hệ giữa apoptosis và pycnosis.

pycnosis can be an indicator of necrosis in tissues.

pycnosis có thể là dấu hiệu của sự hoại tử trong các mô.

clinicians look for signs of pycnosis during examinations.

các bác sĩ lâm sàng tìm kiếm các dấu hiệu của pycnosis trong quá trình kiểm tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay