pyroclasts

[Mỹ]/ˈpaɪrəˌklæst/
[Anh]/ˈpaɪroʊˌklæst/

Dịch

n. một mảnh đá núi lửa bị phun ra trong một vụ phun trào

Cụm từ & Cách kết hợp

pyroclast flow

dòng chảy tro bụi

pyroclast deposit

vùng lắng đọng tro bụi

pyroclast eruption

bùng nổ tro bụi

pyroclast surge

lũ quét tro bụi

pyroclast material

vật liệu tro bụi

pyroclast layer

lớp tro bụi

pyroclast cloud

đám mây tro bụi

pyroclast rock

đá tro bụi

pyroclast fragment

mảnh vụn tro bụi

pyroclast event

sự kiện tro bụi

Câu ví dụ

the pyroclast erupted violently from the volcano.

các pyroclast phun trào dữ dội từ núi lửa.

scientists studied the pyroclast deposits to understand the eruption.

các nhà khoa học nghiên cứu các bãi pyroclast để hiểu rõ về vụ phun trào.

pyroclast flows can travel at high speeds down the mountain.

các dòng pyroclast có thể di chuyển với tốc độ cao xuống núi.

the pyroclast was composed of ash and volcanic rock.

các pyroclast được tạo thành từ tro và đá núi lửa.

during the eruption, pyroclast clouds filled the sky.

trong quá trình phun trào, các đám mây pyroclast đã lấp đầy bầu trời.

researchers collected samples of pyroclast for analysis.

các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu pyroclast để phân tích.

pyroclast activity can greatly impact local ecosystems.

hoạt động pyroclast có thể ảnh hưởng lớn đến các hệ sinh thái địa phương.

the study of pyroclast can help predict future eruptions.

nghiên cứu về pyroclast có thể giúp dự đoán các vụ phun trào trong tương lai.

people living near the volcano were warned about pyroclast hazards.

những người sống gần núi lửa đã được cảnh báo về những nguy hiểm từ pyroclast.

pyroclast deposits can create unique geological formations.

các bãi pyroclast có thể tạo ra các hình thái địa chất độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay