| số nhiều | quadrenniums |
financial quadrennium
ngân sách bốn năm
quadrennium review
đánh giá kỳ hạn bốn năm
quadrennium plan
kế hoạch bốn năm
quadrennium goals
mục tiêu bốn năm
quadrennium report
báo cáo bốn năm
quadrennium period
thời kỳ bốn năm
quadrennium analysis
phân tích bốn năm
quadrennium strategy
chiến lược bốn năm
quadrennium assessment
đánh giá bốn năm
quadrennium cycle
chu kỳ bốn năm
the country set ambitious goals for the next quadrennium.
quốc gia đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho kỳ bốn năm tới.
during this quadrennium, we expect significant economic growth.
trong suốt kỳ bốn năm này, chúng tôi kỳ vọng sẽ có sự tăng trưởng kinh tế đáng kể.
the project will be evaluated at the end of the quadrennium.
dự án sẽ được đánh giá vào cuối kỳ bốn năm.
our team has planned several initiatives for the upcoming quadrennium.
đội ngũ của chúng tôi đã lên kế hoạch cho nhiều sáng kiến trong kỳ bốn năm tới.
funding for education will increase over the next quadrennium.
ngân sách cho giáo dục sẽ tăng lên trong suốt kỳ bốn năm tới.
they reviewed the achievements of the previous quadrennium.
họ đã xem xét những thành tựu của kỳ bốn năm trước.
the quadrennium brought many changes to the political landscape.
kỳ bốn năm đã mang lại nhiều thay đổi cho cục diện chính trị.
we will assess our performance at the end of the quadrennium.
chúng tôi sẽ đánh giá hiệu suất của mình vào cuối kỳ bốn năm.
strategic planning is crucial for success in the next quadrennium.
lập kế hoạch chiến lược là rất quan trọng để thành công trong kỳ bốn năm tới.
the organization set priorities for the quadrennium ahead.
tổ chức đã đặt ra các ưu tiên cho kỳ bốn năm tới.
financial quadrennium
ngân sách bốn năm
quadrennium review
đánh giá kỳ hạn bốn năm
quadrennium plan
kế hoạch bốn năm
quadrennium goals
mục tiêu bốn năm
quadrennium report
báo cáo bốn năm
quadrennium period
thời kỳ bốn năm
quadrennium analysis
phân tích bốn năm
quadrennium strategy
chiến lược bốn năm
quadrennium assessment
đánh giá bốn năm
quadrennium cycle
chu kỳ bốn năm
the country set ambitious goals for the next quadrennium.
quốc gia đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho kỳ bốn năm tới.
during this quadrennium, we expect significant economic growth.
trong suốt kỳ bốn năm này, chúng tôi kỳ vọng sẽ có sự tăng trưởng kinh tế đáng kể.
the project will be evaluated at the end of the quadrennium.
dự án sẽ được đánh giá vào cuối kỳ bốn năm.
our team has planned several initiatives for the upcoming quadrennium.
đội ngũ của chúng tôi đã lên kế hoạch cho nhiều sáng kiến trong kỳ bốn năm tới.
funding for education will increase over the next quadrennium.
ngân sách cho giáo dục sẽ tăng lên trong suốt kỳ bốn năm tới.
they reviewed the achievements of the previous quadrennium.
họ đã xem xét những thành tựu của kỳ bốn năm trước.
the quadrennium brought many changes to the political landscape.
kỳ bốn năm đã mang lại nhiều thay đổi cho cục diện chính trị.
we will assess our performance at the end of the quadrennium.
chúng tôi sẽ đánh giá hiệu suất của mình vào cuối kỳ bốn năm.
strategic planning is crucial for success in the next quadrennium.
lập kế hoạch chiến lược là rất quan trọng để thành công trong kỳ bốn năm tới.
the organization set priorities for the quadrennium ahead.
tổ chức đã đặt ra các ưu tiên cho kỳ bốn năm tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay