quadrille

[Mỹ]/kwɒ'drɪl/
[Anh]/kwə'drɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trò chơi bài chơi bởi bốn người sử dụng bốn mươi lá bài, một điệu nhảy vuông cho bốn cặp, một giai điệu nhảy vuông cho bốn cặp.
Word Forms
số nhiềuquadrilles

Cụm từ & Cách kết hợp

quadrille dance

nhã quỹ

Câu ví dụ

The young man looked, bowed in obedience, and then went to Teresa, and invited her to dance in a quadrille directed by the count's daughter.

Người thanh niên nhìn, cúi chào và sau đó đến gặp Teresa, mời cô khiêu vũ trong một quadrille do con gái của bá tước chỉ đạo.

They performed a lively quadrille at the ball.

Họ đã biểu diễn một quadrille sôi động tại buổi dạ hội.

The dancers moved gracefully in the quadrille.

Những người khiêu vũ đã di chuyển một cách duyên dáng trong quadrille.

The quadrille is a popular dance at social events.

Quadrille là một điệu nhảy phổ biến tại các sự kiện xã hội.

She enjoys dancing the quadrille with her friends.

Cô ấy thích khiêu vũ quadrille với bạn bè của mình.

We practiced the quadrille routine for hours.

Chúng tôi đã thực hành điệu quadrille trong nhiều giờ.

The quadrille requires coordination and teamwork.

Quadrille đòi hỏi sự phối hợp và làm việc nhóm.

The quadrille music was upbeat and lively.

Nhạc quadrille sôi động và vui tươi.

He learned the steps of the quadrille quickly.

Anh ấy nhanh chóng học được các bước của quadrille.

The quadrille originated in France.

Quadrille có nguồn gốc từ Pháp.

She wore a beautiful dress for the quadrille performance.

Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp cho buổi biểu diễn quadrille.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay