four quadrants
bốn góc phần tư
upper right quadrant
góc trên bên phải
lower left quadrant
góc dưới bên trái
the right upper quadrant of the kidney.
vùng phía trên bên phải của thận.
quadrant style shore durometer
durometer bờ biển kiểu góc phần tư
the upper right quadrant of a page
vùng phía trên bên phải của một trang
We report a child of elongated retrocecal appendicitis who presented with abdominal pain over the right upper quadrant and circular skin erythema over the right flank.
Chúng tôi báo cáo về một trường hợp trẻ em bị viêm ruột thừa kéo dài phía sau manh tràng, có biểu hiện đau bụng ở vùng thượng vị bên phải và nổi mẩn đỏ hình tròn trên vùng hõm phải.
Sophisticated instruments which were to make possible the European voyages of discovery, such as the astrolabe , the quadrant, and good navigational maps, were also developed by Muslims.
Những công cụ phức tạp, vốn được dùng để có thể thực hiện các chuyến thám hiểm châu Âu, như giác địa, thước đo góc và các bản đồ hàng hải tốt, cũng được phát triển bởi người Hồi giáo.
The city is divided into four quadrants.
Thành phố được chia thành bốn góc phần tư.
The graph is divided into different quadrants for analysis.
Đồ thị được chia thành các góc phần tư khác nhau để phân tích.
The spacecraft entered the designated quadrant of space.
Tàu vũ trụ đã đi vào khu vực được chỉ định trong không gian.
The treasure map led them to the hidden quadrant of the island.
Bản đồ kho báu dẫn họ đến góc khuất của hòn đảo.
Each quadrant of the city has its own unique charm.
Mỗi góc phần tư của thành phố đều có nét quyến rũ riêng.
The research focuses on the upper right quadrant of the model.
Nghiên cứu tập trung vào góc trên bên phải của mô hình.
The company's growth strategy targets the southeast quadrant of the market.
Chiến lược tăng trưởng của công ty nhắm mục tiêu đến góc đông nam của thị trường.
The team explored the northeast quadrant of the forest for new resources.
Đội ngũ đã khám phá khu vực đông bắc của rừng để tìm kiếm các nguồn tài nguyên mới.
The survey data is categorized into different quadrants for analysis.
Dữ liệu khảo sát được phân loại thành các góc phần tư khác nhau để phân tích.
The treasure was hidden in the southwest quadrant of the cave.
Kho báu được giấu trong góc tây nam của hang động.
Guarding in the left lower quadrant.
Bảo vệ ở góc dưới bên trái.
Nguồn: Night shift doctorThere's pain in his lower quadrant.
Anh ấy bị đau ở góc dưới.
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1The continent is divided into A, B, C, and D quadrants.
Lục địa được chia thành các góc A, B, C và D.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthIt was the 23rd iceberg cited in the A quadrant of Antarctica.
Đó là tảng băng trôi thứ 23 được đề cập ở góc A của Nam Cực.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthYou may fall under a certain quadrant.
Bạn có thể rơi vào một góc xác định.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionHe can't be at two quadrants at once.
Anh ta không thể ở hai góc cùng một lúc.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)30 seconds per quadrant or about two minutes is ideal.
30 giây mỗi góc hoặc khoảng hai phút là lý tưởng.
Nguồn: Learn English with Matthew.Quadrant I and II goals are bronze because they're pursuant.
Mục tiêu của góc I và II là đồng vì chúng theo đuổi.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityLook at the photo of him. Make quadrants on the actual photo.
Nhìn vào bức ảnh của anh ấy. Tạo các góc trên bức ảnh thực tế.
Nguồn: Hobby suggestions for ReactWithout a map, compass or quadrant, there's no way to be certain.
Không có bản đồ, la bàn hoặc thước góc, không có cách nào để chắc chắn.
Nguồn: Go blank axis versionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay