quaker

[Mỹ]/ˈkweɪkə/
[Anh]/ˈkwekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tin vào các nguyên tắc của Hội bạn hữu; ai đó theo những giáo lý của tôn giáo Quaker.

Cụm từ & Cách kết hợp

Quaker Oats

Bột Quaker

Quaker beliefs

Niềm tin của Quaker

Quaker meeting

Cuộc họp Quaker

Quaker tradition

Truyền thống Quaker

Câu ví dụ

The quaker community gathered for their weekly meeting.

Cộng đồng Quaker đã tập hợp cho cuộc họp hàng tuần của họ.

She is a devoted quaker and practices silent meditation daily.

Cô ấy là một Quaker tận tâm và thực hành thiền định thầm lặng hàng ngày.

Quaker oats are a popular choice for breakfast.

Yến mạch Quaker là một lựa chọn phổ biến cho bữa sáng.

The quaker belief in simplicity and equality is admirable.

Niềm tin của Quaker về sự đơn giản và bình đẳng là đáng ngưỡng mộ.

He was born into a quaker family and grew up following their traditions.

Anh ấy sinh ra trong một gia đình Quaker và lớn lên theo truyền thống của họ.

The quaker values of peace and social justice resonate with many people.

Những giá trị Quaker về hòa bình và công lý xã hội cộng hưởng với nhiều người.

She dressed in the traditional quaker style of plain clothing and a bonnet.

Cô ấy mặc theo phong cách Quaker truyền thống với quần áo giản dị và một chiếc mũ.

The quaker school promotes a culture of respect and inclusivity.

Trường Quaker thúc đẩy văn hóa tôn trọng và hòa nhập.

Quaker meetings are known for their silent worship and communal decision-making.

Các cuộc họp Quaker nổi tiếng với việc thờ phượng thầm lặng và ra quyết định chung.

She admires the quaker commitment to nonviolence and social activism.

Cô ấy ngưỡng mộ cam kết của Quaker về phi bạo lực và chủ động xã hội.

Ví dụ thực tế

William Penn was not born a Quaker.

William Penn không sinh ra đã là người Quaker.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

His mother was an Irish Catholic, his father an English Methodist-Quaker.

Mẹ anh là một người Công giáo Ireland, bố anh là một người Methodist-Quaker người Anh.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The Quaker woman told her how to reach another home where she could hide.

Người phụ nữ Quaker đã nói với cô ấy cách tìm đến một ngôi nhà khác nơi cô ấy có thể trốn.

Nguồn: VOA Special February 2019 Collection

Winner who has educated at a Quaker school described in this 'a puddle of blood'.

Người chiến thắng đã được giáo dục tại một trường Quaker được mô tả trong cuốn 'một vũng máu'.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

The Shakers' founder was a Manchester Quaker, Ann Lee, a devout mother worn out by bearing dead or dying children.

Người sáng lập của Shakers là một người Quaker Manchester, Ann Lee, một người mẹ sùng đạo mệt mỏi vì phải sinh những đứa con chết hoặc đang hấp hối.

Nguồn: The Economist (Summary)

Susan B. Anthony was born to a Quaker family on February 15, 1820, in Adams, Massachusetts.

Susan B. Anthony sinh ra trong một gia đình Quaker vào ngày 15 tháng 2 năm 1820 tại Adams, Massachusetts.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

William Penn said the colony should be a place where everyone could live by Quaker ideas.

William Penn nói rằng thuộc địa phải là một nơi mà mọi người đều có thể sống theo những ý tưởng Quaker.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

She stood in the light of a small open fire, a little Quaker girl of old Philadelphia.

Cô đứng trong ánh sáng của một ngọn lửa nhỏ, một cô gái Quaker nhỏ của Philadelphia cổ.

Nguồn: American Elementary School English 4

She looked like St. Catherine in a Quaker dress.

Cô ấy trông giống như St. Catherine trong một bộ quần áo Quaker.

Nguồn: Adam Bede (Part One)

She wore the plain clothes of a Quaker.

Cô ấy mặc quần áo giản dị của một người Quaker.

Nguồn: who was series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay