quartettes

[Mỹ]/kwɔːˈtɛts/
[Anh]/kwɔːrˈtɛts/

Dịch

n. một nhóm bốn ca sĩ hoặc nhạc sĩ; một bản nhạc dành cho bốn giọng hoặc nhạc cụ
v. trình diễn với tư cách một nhóm bốn; sắp xếp cho một nhóm bốn

Câu ví dụ

the string quartettes performed beautifully at the concert.

Tứ tấu dây đã biểu diễn một cách tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.

jazz quartettes often feature a piano, bass, drums, and saxophone.

Tứ tấu nhạc jazz thường bao gồm một cây piano, bass, trống và sáo saxophone.

vocal quartettes harmonized perfectly during the recital.

Tứ tấu giọng hát đã hòa âm hoàn hảo trong buổi diễn.

barbershop quartettes are a popular tradition in american music.

Tứ tấu barber shop là một truyền thống phổ biến trong âm nhạc Mỹ.

several brass quartettes marched in the parade.

Một số nhóm tứ tấu nhạc đồng bộ đã diễu hành trong lễ diễu hành.

we enjoyed listening to various wind quartettes at the festival.

Chúng tôi đã tận hưởng việc nghe các nhóm tứ tấu nhạc hơi khác nhau tại lễ hội.

the composer wrote several complex quartettes for strings.

Nhạc sĩ đã viết một số bản tứ tấu dây phức tạp.

dance quartettes competed for the championship title.

Các nhóm tứ tấu múa đã thi đấu để giành danh hiệu vô địch.

singing quartettes require strong breath control and pitch accuracy.

Tứ tấu hát đòi hỏi kiểm soát hơi thở mạnh và độ chính xác về âm cao.

classical quartettes usually consist of two violins, a viola, and a cello.

Tứ tấu cổ điển thường gồm hai cây violin, một cây viola và một cây cello.

the theater group cast two quartettes for the upcoming play.

Đội nhóm kịch đã chọn hai nhóm tứ tấu cho vở kịch sắp tới.

college students formed rock quartettes to perform at local venues.

Người học sinh đại học đã thành lập các nhóm tứ tấu rock để biểu diễn tại các địa điểm địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay