quenchings

[Mỹ]/[ˈkwɛn(t)ʃɪŋz]/
[Anh]/[ˈkwɛn(t)ʃɪŋz]/

Dịch

n. Hành động dập lửa; hành động giải khát; một lượng chất làm dịu hoặc thỏa mãn.; Địa chất học: Sự giảm nhanh hoạt động núi lửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

quenchings averted

Vietnamese_translation

initial quenchings

Vietnamese_translation

sudden quenchings

Vietnamese_translation

preventing quenchings

Vietnamese_translation

rapid quenchings

Vietnamese_translation

ongoing quenchings

Vietnamese_translation

extensive quenchings

Vietnamese_translation

further quenchings

Vietnamese_translation

successful quenchings

Vietnamese_translation

failed quenchings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the firefighters relied on multiple quenchings to control the blaze.

Người cứu hỏa dựa vào nhiều lần làm nguội để kiểm soát đám cháy.

frequent quenchings of the engine prevented overheating during the race.

Các lần làm nguội thường xuyên của động cơ đã ngăn chặn việc quá nhiệt trong suốt cuộc đua.

the rapid quenchings of the molten metal created a unique alloy.

Các lần làm nguội nhanh của kim loại nóng chảy đã tạo ra một hợp kim độc đáo.

careful quenchings are essential for successful crystal growth.

Các lần làm nguội cẩn thận là rất cần thiết cho sự phát triển tinh thể thành công.

the system utilizes controlled quenchings to solidify the polymer.

Hệ thống sử dụng các lần làm nguội được kiểm soát để làm cứng polymer.

sudden quenchings can cause cracking in the hardened steel.

Các lần làm nguội đột ngột có thể gây nứt trong thép đã tôi cứng.

the process involves a series of quenchings and reheating steps.

Quy trình bao gồm một chuỗi các bước làm nguội và nung lại.

they analyzed the effects of different quenchings on material properties.

Họ đã phân tích tác động của các lần làm nguội khác nhau đến tính chất vật liệu.

the reactor requires periodic quenchings to maintain stability.

Phản ứng cần các lần làm nguội định kỳ để duy trì sự ổn định.

slow quenchings are preferred to avoid thermal shock.

Các lần làm nguội chậm được ưa chuộng để tránh sốc nhiệt.

the experiment measured the temperature changes during quenchings.

Thí nghiệm đo lường sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình làm nguội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay