questionmark here
dấu hỏi ở đây
missing questionmark
thiếu dấu hỏi
questionmark needed
cần dấu hỏi
add questionmark
thêm dấu hỏi
questionmark usage
cách sử dụng dấu hỏi
questionmark placement
vị trí đặt dấu hỏi
questionmark example
ví dụ về dấu hỏi
questionmark style
phong cách dấu hỏi
questionmark check
kiểm tra dấu hỏi
questionmark format
định dạng dấu hỏi
what is your questionmark about this topic?
Bạn có câu hỏi nào về chủ đề này không?
can you clarify your questionmark regarding the project?
Bạn có thể làm rõ câu hỏi của bạn liên quan đến dự án không?
he raised a valid questionmark during the meeting.
Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi hợp lệ trong cuộc họp.
her questionmark surprised everyone in the room.
Câu hỏi của cô ấy khiến mọi người trong phòng bất ngờ.
don't hesitate to ask your questionmark.
Đừng ngần ngại hỏi câu hỏi của bạn.
i have a questionmark about the new policy.
Tôi có một câu hỏi về chính sách mới.
his questionmark was insightful and thought-provoking.
Câu hỏi của anh ấy rất sâu sắc và đáng suy nghĩ.
she answered my questionmark with great patience.
Cô ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách rất kiên nhẫn.
what does your questionmark imply about your understanding?
Câu hỏi của bạn ngụ ý điều gì về sự hiểu biết của bạn?
we should address the questionmark before moving forward.
Chúng ta nên giải quyết câu hỏi trước khi tiếp tục.
questionmark here
dấu hỏi ở đây
missing questionmark
thiếu dấu hỏi
questionmark needed
cần dấu hỏi
add questionmark
thêm dấu hỏi
questionmark usage
cách sử dụng dấu hỏi
questionmark placement
vị trí đặt dấu hỏi
questionmark example
ví dụ về dấu hỏi
questionmark style
phong cách dấu hỏi
questionmark check
kiểm tra dấu hỏi
questionmark format
định dạng dấu hỏi
what is your questionmark about this topic?
Bạn có câu hỏi nào về chủ đề này không?
can you clarify your questionmark regarding the project?
Bạn có thể làm rõ câu hỏi của bạn liên quan đến dự án không?
he raised a valid questionmark during the meeting.
Anh ấy đã đưa ra một câu hỏi hợp lệ trong cuộc họp.
her questionmark surprised everyone in the room.
Câu hỏi của cô ấy khiến mọi người trong phòng bất ngờ.
don't hesitate to ask your questionmark.
Đừng ngần ngại hỏi câu hỏi của bạn.
i have a questionmark about the new policy.
Tôi có một câu hỏi về chính sách mới.
his questionmark was insightful and thought-provoking.
Câu hỏi của anh ấy rất sâu sắc và đáng suy nghĩ.
she answered my questionmark with great patience.
Cô ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách rất kiên nhẫn.
what does your questionmark imply about your understanding?
Câu hỏi của bạn ngụ ý điều gì về sự hiểu biết của bạn?
we should address the questionmark before moving forward.
Chúng ta nên giải quyết câu hỏi trước khi tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay