quina

[Mỹ]/ˈkwɪnə/
[Anh]/ˈkwɪnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vỏ cây cinchona, được sử dụng để sản xuất quinine; quinine, một loại thuốc được sử dụng để điều trị sốt rét

Cụm từ & Cách kết hợp

quina plant

cây quinquina

quina bark

vỏ cây quinquina

quina extract

chiết xuất quinquina

quina tree

cây quinquina

quina tea

trà quinquina

quina tonic

thuốc bổ quinquina

quina dosage

liều dùng quinquina

quina remedy

phương pháp chữa trị bằng quinquina

quina benefits

lợi ích của quinquina

quina history

lịch sử của quinquina

Câu ví dụ

quina is a popular herb used in traditional medicine.

quina là một loại thảo dược phổ biến được sử dụng trong y học truyền thống.

many people believe that quina can help with digestion.

nhiều người tin rằng quina có thể giúp tiêu hóa.

quina is often found in herbal teas.

quina thường được tìm thấy trong trà thảo dược.

some studies suggest that quina may have anti-inflammatory properties.

một số nghiên cứu cho thấy quina có thể có đặc tính chống viêm.

quina can be used to treat fevers and chills.

quina có thể được sử dụng để điều trị sốt và ớn lạnh.

in some cultures, quina is used in rituals for healing.

trong một số nền văn hóa, quina được sử dụng trong các nghi lễ chữa bệnh.

quina is known for its bitter taste.

quina nổi tiếng với vị đắng của nó.

people often mix quina with honey to improve its flavor.

mọi người thường trộn quina với mật ong để cải thiện hương vị của nó.

quina can be found in various forms, including powder and capsules.

quina có thể được tìm thấy ở nhiều dạng khác nhau, bao gồm bột và viên nang.

consult a healthcare provider before using quina for health purposes.

tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe trước khi sử dụng quina cho các mục đích sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay